Ở nhóm kim loại cơ bản, đồng giảm hơn 1% trong phiên, phản ánh lo ngại về nhu cầu tiêu thụ, đặc biệt tại Trung Quốc. Dù vậy, mức tăng hơn 9% từ đầu năm cho thấy xu hướng dài hạn vẫn tích cực nhờ kỳ vọng vào đầu tư hạ tầng và năng lượng.
Đáng chú ý, quặng sắt gần như đi ngang, duy trì vùng giá cao nhờ tâm lý thận trọng trước rủi ro gián đoạn nguồn cung, dù nguồn cung toàn cầu đang có xu hướng gia tăng. Tương tự, thép cuộn cán nóng (HRC) vẫn giữ đà tăng nhẹ, cho thấy thị trường thép chưa chịu áp lực giảm mạnh trong ngắn hạn.
Ở nhóm kim loại phục vụ pin, lithium điều chỉnh gần 2% trong ngày và giảm sâu theo tháng, nhưng vẫn tăng mạnh từ đầu năm và so với cùng kỳ, phản ánh xu hướng dài hạn tích cực từ ngành xe điện. Cobalt cũng duy trì mức tăng trưởng cao theo năm, củng cố triển vọng của chuỗi cung ứng năng lượng sạch.
Nhìn chung, thị trường kim loại đang trong trạng thái giằng co: ngắn hạn chịu áp lực từ nhu cầu yếu, nhưng dài hạn vẫn được hỗ trợ bởi xu hướng công nghiệp hóa và chuyển dịch năng lượng.
Bảng giá kim loại ngày 17/7
|
Kim loại
|
Giá
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm (YTD)
|
So với cùng kỳ (YoY)
|
|
Vàng (USD/ounce)
|
3.990,05
|
-3,20%
|
-5,25%
|
-7,66%
|
+19,04%
|
|
Bạc (USD/ounce)
|
55,285
|
-7,73%
|
-15,89%
|
-22,50%
|
+44,68%
|
|
Đồng (USD/pound)
|
6,2097
|
-0,43%
|
-2,63%
|
+9,23%
|
+11,81%
|
|
Thép (CNY/tấn)
|
3.120
|
+1,66%
|
+1,17%
|
+0,78%
|
-0,51%
|
|
Lithium (CNY/tấn)
|
151.000
|
-4,73%
|
-10,91%
|
+27,43%
|
+132,49%
|
|
Quặng sắt (CNY/tấn)
|
760,00
|
+1,13%
|
+1,74%
|
-3,74%
|
-5,00%
|
|
Bạch kim (USD/ounce)
|
1.614,50
|
-0,98%
|
-5,52%
|
-22,07%
|
+12,30%
|
|
Hydroxide cobalt (USD/tấn)
|
54.202,79
|
-0,53%
|
-3,47%
|
-5,72%
|
+90,29%
|
|
Thép cuộn cán nóng HRC (USD/tấn)
|
1.190,00
|
+1,62%
|
-0,67%
|
+27,27%
|
+36,00%
|
|
Nhôm phế liệu (USD/tấn)
|
2.325,88
|
+1,93%
|
-7,46%
|
-3,21%
|
+5,39%
|
|
Quặng sắt (USD/tấn)
|
98,81
|
+0,24%
|
-2,44%
|
-7,77%
|
+1,68%
|
|
Silicon (CNY/tấn)
|
8.360,00
|
-0,18%
|
-1,36%
|
-4,73%
|
-3,85%
|
|
Thép phế liệu (USD/tấn)
|
378,00
|
+0,27%
|
-2,70%
|
+3,42%
|
+9,41%
|
|
Titan (CNY/kg)
|
46,50
|
0,00%
|
-4,12%
|
+1,09%
|
-7,92%
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics