menu search
Đóng menu
Đóng

Phân tích diễn biến giá kim loại thế giới ngày 27/3/2026

09:30 27/03/2026

Ngày 27/3/2026, thị trường kim loại thế giới ghi nhận diễn biến phân hóa rõ nét giữa các nhóm mặt hàng. Nhóm kim loại quý chịu áp lực điều chỉnh mạnh khi giá vàng giảm 1,18% so với tuần trước và giảm sâu 16,67% so với tháng trước, trong khi bạch kim cũng lao dốc 6,33% theo tuần và giảm hơn 20% theo tháng. Ngược lại, bạc tăng nhẹ 1,82% so với tuần trước nhưng vẫn giảm mạnh trong ngắn hạn.
 
Ở nhóm kim loại cơ bản, giá đồng tăng 2,68% so với tuần trước, cho thấy tín hiệu phục hồi, dù vẫn thấp hơn so với tháng trước và đầu năm. Thị trường thép có diễn biến trái chiều: giá thép tại Trung Quốc giảm nhẹ 0,35% theo tuần, trong khi thép cuộn cán nóng (HRC) và thép phế liệu lại tăng lần lượt 0,57% và 2,54%, phản ánh nhu cầu cải thiện ở một số phân khúc.
Đáng chú ý, nhóm nguyên liệu phục vụ công nghiệp năng lượng ghi nhận xu hướng tích cực hơn. Giá lithium tăng 2,62% so với tuần trước và tăng mạnh tới 32,07% từ đầu năm, tiếp tục duy trì mức tăng cao nhất trong các kim loại. Quặng sắt cũng tăng nhẹ cả ở thị trường Trung Quốc và quốc tế, trong khi silicon bật tăng mạnh 5,39% theo tuần.
Tính chung, thị trường kim loại ngày 27/3 cho thấy xu hướng ngắn hạn chịu áp lực điều chỉnh ở kim loại quý, trong khi một số kim loại công nghiệp và nguyên liệu đầu vào phục hồi nhờ kỳ vọng nhu cầu cải thiện.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 27/3/2026

Kim loại

Giá

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

Từ đầu năm đến nay

So với 1 năm trước

Vàng

USD/t.oz

4432.66

-1,18%

-16,67%

2,68%

43,81%

Bạc

USD/t.oz

68.763

1,82%

-22,91%

-3,42%

101,89%

Đồng

USD/Lbs

5.4810

2,68%

-6,93%

-3,45%

7,77%

Thép

CNY/T

3122.00

-0,35%

1,56%

0,84%

-2,68%

Lithium

CNY/T

156500

2,62%

-9,01%

32,07%

110,63%

Quặng sắt CNY

CNY/T

813.50

-0,25%

7,82%

3,04%

4,09%

Bạch kim

USD/t.oz

1843.00

-6,33%

-20,27%

-10,84%

88,01%

Thép HRC

USD/T

1060.00

0,57%

5,68%

13,37%

19,10%

Quặng sắt

USD/T

106.14

0,47%

7,15%

-0,92%

3,69%

Silicon

CNY/T

8700.00

5,39%

5,20%

-0,85%

-12,78%

Thép phế liệu

USD/T

403.00

2,54%

7,75%

10,26%

7,18%

Titan

CNY/KG

46.50

0,00%

2,20%

1,09%

-3,13%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics