menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá kim loại công nghiệp trên thị trường thế giới ngày 28/4/2026

11:06 28/04/2026

Trong nhóm kim loại và nguyên liệu công nghiệp, ngày 28/4 ghi nhận xu hướng phân hóa rõ nét, với một số mặt hàng duy trì đà tăng tích cực trong khi nhiều kim loại cơ bản chịu áp lực điều chỉnh nhẹ.
 
Cụ thể, nhôm giảm 0,62% trong ngày nhưng vẫn tăng hơn 19% từ đầu năm, cho thấy xu hướng phục hồi trung hạn vẫn được duy trì. Kẽm cũng giảm mạnh hơn (-1,01%) và chịu áp lực trong ngắn hạn khi giảm cả theo tuần. Ngược lại, niken tăng 0,63% trong ngày và hơn 6% trong tuần, phản ánh nhu cầu cải thiện, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất pin và thép không gỉ.
Một số kim loại khác như thiếc tiếp tục duy trì xu hướng tăng với mức tăng 12,3% trong tháng và hơn 24% từ đầu năm, dù biến động trong tuần có phần điều chỉnh. Molypden giữ đà tăng ổn định trong trung hạn, trong khi coban gần như đi ngang trong ngày nhưng vẫn tăng nhẹ tính từ đầu năm.
Ở chiều ngược lại, chì giảm nhẹ và vẫn trong xu hướng suy yếu từ đầu năm, cho thấy nhu cầu chưa thực sự phục hồi. Paladi giảm mạnh 1,31% trong ngày và đang ghi nhận mức giảm hơn 11% từ đầu năm, phản ánh áp lực điều chỉnh kéo dài. Trong khi đó, rhodium đi ngang trong ngày nhưng vẫn duy trì mức tăng gần 9% từ đầu năm.
Đáng chú ý, nhựa đường giảm nhẹ trong ngày (-0,37%) và vẫn giảm theo tháng, dù tính từ đầu năm tăng mạnh trên 43%, cho thấy biến động lớn theo chu kỳ nhu cầu xây dựng.
Nhìn chung, nhóm kim loại công nghiệp đang cho thấy sự phân hóa giữa các mặt hàng gắn với nhu cầu năng lượng – công nghệ (như niken, thiếc) và các kim loại truyền thống, trong bối cảnh thị trường vẫn chịu tác động đan xen từ triển vọng tăng trưởng và nhu cầu tiêu thụ thực tế.

BẢNG GIÁ CHI TIẾT:

Công nghiệp

Giá

Ngày

%

Hàng tuần

Hàng tháng

Từ đầu năm đến nay

Cùng kỳ năm 2025

Nhựa đường

CNY/T

4343.00

16.00

-0,37%

6,06%

-5,48%

43,05%

26,62%

Coban

USD/T

56290

0

0,00%

0,00%

0,00%

5,50%

67,03%

Chì

USD/T

1960.55

2.2

-0,11%

-0,24%

2,60%

-2,21%

-0,91%

Nhôm

USD/T

3580.80

22.20

-0,62%

0,73%

4,35%

19,52%

47,04%

Thiếc

USD/T

50331

116

0,23%

-0,72%

12,30%

24,10%

57,38%

Kẽm

USD/T

3365.25

34.35

-1,01%

-2,37%

5,27%

7,93%

27,17%

Niken

USD/T

19236

121

0,63%

6,12%

11,17%

14,99%

23,23%

Molypden

CNY/Kg

565.00

0.00

0,00%

2,73%

5,61%

24,86%

25,14%

Paladi

USD/t oz

1467.00

19.5

-1,31%

-4,74%

2,48%

-11,11%

58,10%

Rhodium

USD/t oz

10000

0

0,00%

-1,48%

-3,85%

8,99%

86,05%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics