Trong đó, các ngoại tệ mạnh như USD, bảng Anh, euro và yen Nhật đồng loạt bứt phá mạnh mẽ, trong khi đồng đôla Úc tiếp đà giảm so với phiên trước.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng nay ghi nhận những diễn biến vô cùng sôi động với ưu thế thuộc về phe tăng giá.
Cụ thể, tỷ giá USD tiếp tục được duy trì đà tăng với chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng nhích thêm 40 đồng, lần lượt đạt mức 26.114 VND/USD và 26.144 VND/USD. Chiều bán ra hiện được ấn định tại ngưỡng 26.364 VND/USD, tăng tương ứng 20 đồng so với phiên giao dịch trước đó.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank được niêm yết với chiều mua tiền mặt vọt tăng 229 đồng, đạt mức 34.395,39 VND/GBP; mua chuyển khoản tăng 231,69 đồng đạt mốc 34.742,82 VND/GBP. Ở chiều bán ra, đồng bảng Anh hiện đứng tại mốc 35.855,34 VND/GBP, tương ứng tăng 239 đồng.
Cùng đà đi lên, tỷ giá euro cũng ghi nhận sắc xanh rực rỡ sau khi điều chỉnh tăng rất mạnh. Theo đó, chiều mua tiền mặt tăng thêm 133,39 đồng, đạt mốc 29.751,46 VND/EUR; mua chuyển khoản tăng 135 đồng lên mốc 30.051,98 VND/EUR. Đồng thời, giá bán ra hiện niêm yết tại ngưỡng 31.319,85 VND/EUR sau khi tăng thêm 140,32 đồng.
Tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng nhích tăng nhẹ theo xu hướng chung của thị trường. Chiều mua tiền mặt hiện đạt 160,36 VND/JPY (tăng 1,1 đồng), mua chuyển khoản đạt 161,98 VND/JPY (tăng 1,09 đồng). Ở chiều bán ra, đồng tiền này niêm yết tại mốc 170,54 VND/JPY (tăng 1,14 đồng).
Trái lại, tỷ giá đôla Úc tiếp đà đi xuống khi chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 17.895,05 VND/AUD (giảm 55,76 đồng), mua chuyển khoản còn 18.075,81 VND/AUD (giảm 56,32 đồng), trong khi giá bán ra hiện chỉ còn đứng ở ngưỡng 18.654,63 VND/AUD (giảm 58,18 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 24/3 ghi nhận trạng thái hưng phấn khi sắc xanh bao phủ hầu hết bảng niêm yết. Toàn bộ các đồng tiền mạnh bao gồm bảng Anh, euro, yen Nhật và USD đều đồng loạt duy trì đà tăng giá rõ rệt, ngoại trừ đồng đôla Úc tiếp tục điều chỉnh giảm sâu so với phiên giao dịch sáng qua.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, đà tăng trưởng cũng chiếm ưu thế trên diện rộng đối với nhiều loại ngoại tệ khác. Các ngoại tệ khởi sắc chiếm đa số bao gồm dinar Kuwait, đô la Singapore, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, baht Thái, nhân dân tệ, rúp Nga và đô la Hồng Kông. Ngược lại, sắc đỏ chỉ còn xuất hiện ở một vài ngoại tệ như krone Na Uy, đô la Canada, ringgit Malaysia và krona Thụy Điển.
|
Ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/3/2026)
|
Tăng/giảm so với ngày trước đó
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
|
Tên ngoại tệ
|
Mã NT
|
Tiền mặt
|
Chuyển khoản
|
Tiền mặt
|
Chuyển khoản
|
|
Đô la Mỹ
|
USD
|
26.114
|
26.144
|
26.364
|
40
|
40
|
20
|
|
Euro
|
EUR
|
29.751,46
|
30.051,98
|
31.319,85
|
133,39
|
135
|
140,32
|
|
Bảng Anh
|
GBP
|
34.395,39
|
34.742,82
|
35.855,34
|
229
|
231,69
|
239
|
|
Yen Nhật
|
JPY
|
160,36
|
161,98
|
170,54
|
1,1
|
1,09
|
1,14
|
|
Đô la Úc
|
AUD
|
17.895,05
|
18.075,81
|
18.654,63
|
-55,76
|
-56,32
|
-58,18
|
|
Đô la Singapore
|
SGD
|
20.075,04
|
20.277,82
|
20.969,06
|
99,04
|
100,04
|
103,4
|
|
Baht Thái
|
THB
|
711,83
|
790,92
|
824,45
|
8,04
|
8,93
|
9,30
|
|
Đô la Canada
|
CAD
|
18.688,61
|
18.877,38
|
19.481,87
|
-16,23
|
-16,40
|
-16,97
|
|
Franc Thụy Sĩ
|
CHF
|
32.611,36
|
32.940,77
|
33.995,59
|
74,29
|
75,05
|
77,35
|
|
Đô la Hong Kong
|
HKD
|
3.270,50
|
3.303,53
|
3.429,84
|
7,17
|
7,24
|
7,50
|
|
Nhân dân tệ
|
CNY
|
3.726,34
|
3.763,98
|
3.884,51
|
2,32
|
2,35
|
2,41
|
|
Krone Đan Mạch
|
DKK
|
-
|
4.011,82
|
4.165,21
|
-
|
17,52
|
18,18
|
|
Rupee Ấn Độ
|
INR
|
-
|
280,3
|
292,37
|
-
|
1,04
|
1,09
|
|
Won Hàn Quốc
|
KRW
|
15,2
|
16,89
|
18,32
|
0
|
0
|
0,15
|
|
Dinar Kuwait
|
KWD
|
-
|
85.482,57
|
89.625,46
|
-
|
162,27
|
169,87
|
|
Ringgit Malaysia
|
MYR
|
-
|
6.610,70
|
6.754,49
|
-
|
-2,54
|
-2,61
|
|
Krone Na Uy
|
NOK
|
-
|
2.645,47
|
2.757,63
|
-
|
-45,57
|
-47,51
|
|
Rúp Nga
|
RUB
|
-
|
306,22
|
338,97
|
-
|
4,99
|
5,53
|
|
Riyal Ả Rập Xê Út
|
SAR
|
-
|
6.982,54
|
7.283,01
|
-
|
15
|
16
|
|
Krona Thụy Điển
|
SEK
|
-
|
2.755,33
|
2.872,15
|
-
|
-1,63
|
-1,70
|
Nguồn:doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn