menu search
Đóng menu
Đóng

Chỉ số giá hàng hóa xuất, nhập khẩu sang thị trường Đức tháng 9/2010

16:06 16/11/2010
 

Chỉ số giá hàng hoá xuất khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ sang thị trường Đức tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
100,0
97,9
1,3
1,3
5,8
-2,1
1
Hàng thủy sản
96,4
96,6
0,4
6,4
5,0
0,2
2
Hạt điều
120,8
116,3
30,7
6,9
3,4
-3,7
3
Cà phê
88,5
89,4
7,9
-0,6
9,9
1,0
4
Chè
122,4
125,9
29,5
9,1
2,7
2,8
5
Gạo
86,3
83,2
-13,7
8,3
-5,5
-3,6
6
Sản phẩm từ chất dẻo
92,0
91,5
-0,9
-3,4
-1,2
-0,5
7
Cao su
121,6
126,8
53,5
3,7
1,9
4,3
8
Gỗ và sản phẩm gỗ
99,5
100,0
-0,9
0,4
-0,3
0,6
9
Giày dép
104,7
99,5
-14,3
-2,5
7,9
-5,0
10
Dây điện và dây cáp điện
100,0
97,9
1,3
1,3
5,8
-2,1
11
Hàng rau quả
68,9
71,3
-25,8
-5,8
-4,6
3,4
 

Chỉ số giá hàng hoá nhập khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ từ thị trường Đức tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
93,1
97,8
8,5
3,4
-5,2
5,0
1
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
116,2
107,8
19,8
-12,2
-5,9
-7,2
2
Xăng dầu
88,6
92,8
3,1
-3,7
-9,9
4,8
3
Hóa chất
109,1
116,6
13,7
2,7
-2,0
6,8
4
Tân dược
103,3
98,5
-3,4
11,1
6,9
-4,6
5
Phân bón
103,6
97,8
8,7
1,2
5,4
-5,6
6
Chất dẻo nguyên liệu
91,2
84,5
-13,0
-5,2
2,8
-7,4
7
Gỗ và sản phẩm gỗ
93,3
97,7
0,9
1,2
3,8
4,8
8
Giấy các loại
111,2
105,7
62,1
11,7
7,2
-4,9
9
Bông
112,6
103,9
-4,5
9,8
5,4
-7,8
10
Vải
100,9
100,2
-5,6
-0,5
2,7
-0,7
11
Sắt thép
79,1
88,2
17,6
-0,2
4,2
11,5
TTTT CN & TM

Nguồn:Vinanet