menu search
Đóng menu
Đóng

Chỉ số giá hàng hóa xuất, nhập khẩu sang thị trường Nhật Bản tháng 9/2010

15:54 16/11/2010
 


Chỉ số giá hàng hoá xuất khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ sang thị trường Nhật Bản tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 10 nhóm/mặt hàng)
105,4
105,5
6,4
1,9
2,9
0,1
1
Thuỷ sản
109,4
112,5
16,0
5,8
5,8
2,8
2
Hạt điều
110,1
112,4
18,5
-5,9
2,3
2,1
3
Cà phê
79,4
77,8
-10,5
4,1
2,4
-2,0
4
Chè
105,4
107,5
-0,3
-0,2
-7,4
2,1
5
Sản phẩm từ chất dẻo
96,3
96,0
-2,7
-1,0
0,7
-0,3
6
Cao su
124,7
119,2
56,4
5,4
3,5
-4,5
7
Gỗ và sản phẩm gỗ
101,9
102,0
0,1
-0,6
2,6
0,1
8
Giày dép
114,5
108,3
7,2
-0,2
2,8
-5,5
9
Dây diện và dây cáp điện
105,4
105,5
3,5
-0,3
0,1
0,1
10
Hàng rau quả
107,6
109,1
2,6
-0,9
1,5
1,5

Chỉ số giá hàng hoá nhập khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ từ thị trường Nhật Bản tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 12 nhóm/mặt hàng)
99,4
97,6
16,6
-1,5
-0,1
-1,8
1
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
124,8
117,4
5,6
3,8
5,5
-6,0
2
Xăng dầu
99,4
97,6
16,8
-1,5
-0,1
-1,8
3
Hoá chất
102,6
101,6
2,6
-9,9
2,5
-1,0
4
Tân dược
100,2
107,1
5,0
1,1
-3,6
6,9
5
Phân bón
57,6
55,5
21,7
-9,3
-4,0
-3,6
6
Chất dẻo nguyên liệu
98,6
94,8
-2,2
-9,3
-1,5
-3,9
7
Gỗ và sản phẩm gỗ
108,8
104,0
13,3
-1,9
0,7
-4,4
8
Giấy các loại
101,1
104,9
11,2
5,7
2,0
3,8
9
Bông
99,4
97,6
16,6
-1,5
-0,1
-1,8
10
Xơ, sợi
110,5
110,3
10,1
1,4
1,4
-0,2
11
Vải
103,7
107,1
6,7
9,6
-8,9
3,3
12
Sắt thép
99,3
96,8
23,8
0,1
0,3
-2,6
TTTT CN&TM

Nguồn:Vinanet