menu search
Đóng menu
Đóng

Chỉ số giá hàng hóa xuất, nhập khẩu sang thị trường Trung Quốc tháng 9/2010

16:01 16/11/2010
 


Chỉ số giá hàng hoá xuất khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ sang thị trường Trung Quốc tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
114,1
113,8
28,7
0,9
4,0
-0,2
1
Thuỷ sản
98,0
103,0
1,6
-3,8
0,2
5,1
2
Hạt điều
113,3
118,3
36,9
3,6
1,4
4,4
3
Cà phê
90,4
90,8
5,9
3,7
9,3
0,5
4
Chè
110,4
112,7
6,9
-6,8
1,5
2,1
5
Gạo
110,2
115,5
10,3
-4,7
6,5
4,8
6
Sản phẩm từ chất dẻo
98,3
96,0
-1,4
0,1
1,7
-2,3
7
Cao su
122,4
122,2
44,7
0,0
3,4
-0,2
8
Gỗ và sản phẩm gỗ
92,9
95,0
5,5
-1,5
-0,7
2,2
9
Giày dép
110,3
104,6
0,4
-3,1
4,4
-5,1
10
Dây điện và dây cáp điện
94,5
94,6
13,3
-6,2
-0,3
0,1
11
Hàng rau quả
99,0
95,6
0,2
0,1
0,0
-3,4
 

Chỉ số giá hàng hoá nhập khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ từ thị trường Trung Quốc tháng 9 năm 2010

 (Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)

TT
NHÓM / MẶT HÀNG
CHỈ SỐ GIÁ
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
Tháng 8/2010
Tháng 9/2010
9/2010 so với 9/2009
7/2010 so với 6/2010
8/2010 so với 7/2010
9/2010 so với 8/2010
*
CHUNG (của 13 nhóm/mặt hàng)
95,2
95,2
7,8
0,2
-0,8
0,1
1
Hàng rau quả
102,6
103,2
2,1
-1,6
1,1
0,6
2
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
102,3
109,8
10,5
-2,5
-1,9
7,3
3
Xăng dầu
97,7
93,2
4,1
0,9
-0,8
-4,6
4
Hoá chất
94,7
97,7
5,1
-2,8
-2,1
3,2
5
Tân dược
99,1
93,2
-10,9
1,1
-6,9
-5,9
6
Phân bón
78,7
83,5
5,6
7,5
0,6
6,1
7
Chất dẻo nguyên liệu
94,3
92,4
-1,4
-3,3
-0,6
-2,1
8
Gỗ và sản phẩm gỗ
105,6
104,2
2,4
-0,2
2,5
-1,3
9
Giấy các loại
113,5
110,6
14,2
6,7
3,4
-2,6
10
Bông
121,5
119,7
35,6
9,1
1,8
-1,5
11
Xơ, sợi
106,9
106,1
3,5
-2,7
-0,1
-0,8
12
Vải
96,0
96,0
1,0
-0,9
-0,3
0,0
13
Sắt thép
95,0
95,3
17,1
-2,0
-1,0
0,2
TTTTCN & TM

Nguồn:Vinanet