menu search
Đóng menu
Đóng

Cung / cầu gạo thế giới – thống kê và dự báo

14:21 21/04/2010
 
Đơn vị tính: Triệu tấn
Nguồn: Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)
 
 
Dự trữ ban đầu
sản lượng
Nhập khẩu
Tiêu thụ nội địa
Xuất khẩu
Dự trữ cuối vụ
 2010 (dự báo)
 
 
 
 
 
 
 Thế giới
 
 
 
 
 
 
 T3/10
 91,22
440,28
 28,84
440,57
30,56
90,93
 T4/10
 90,90
440,81
 28,18
441,51
30,04
90,20
Mỹ
 
 
 
 
 
 
 T3/10
0,97
7,03
0,67
4,17
 3,20
 1,31
 T4/10
0,97
7,03
0,67
4,34
 3,29
 1,03
 Các nước khác
 
 
 
 
 
 
 T3/10
 90,24
433,25
 28,17
436,40
27,36
89,62
 T4/10
 89,92
433,78
 27,51
437,16
26,75
89,17
Các nước XK lớn
 
 
 
 
 
 
 T3/10
 26,74
137,90
0,80
120,35
21,55
23,54
 T4/10
 26,74
138,10
0,80
120,75
21,05
23,84
 Ấn Độ
 
 
 
 
 
 
T3/10
 19,00
 87,00
0,00
 89,00
 2,00
15,00
T4/10
 19,00
 87,00
0,00
 89,00
 2,00
15,00
 Pakistan
 
 
 
 
 
 
 T3/10
1,00
6,20
0,00
2,60
 3,80
 0,80
T4/10
1,00
6,50
0,00
3,00
 3,30
 1,20
 Thái Lan
 
 
 
 
 
 
 T3/10
4,79
 20,40
0,30
9,60
10,00
 5,89
T4/10
4,79
 20,30
0,30
9,60
10,00
 5,79
 Việt Nam
 
 
 
 
 
 
T3/10
1,96
 24,30
0,50
 19,15
 5,75
 1,86
T4/10
1,96
 24,30
0,50
 19,15
 5,75
 1,86
Những nước NK lớn
 
 
 
 
 
 
 T3/10
 15,02
 64,68
 12,31
 75,99
 0,48
15,54
 T4/10
 14,88
 64,68
 11,61
 75,90
 0,48
14,80
 Brazil
 
 
 
 
 
 
 T3/10
1,01
7,82
0,80
8,60
 0,30
 0,73
T4/10
1,01
7,82
0,80
8,60
 0,30
 0,73
 EU-27
 
 
 
 
 
 
T3/10
1,02
1,99
1,35
3,11
 0,14
 1,12
T4/10
1,02
1,99
1,35
3,11
 0,14
 1,12
 Indonesia
 
 
 
 
 
 
T3/10
7,06
 38,80
0,25
 37,60
 0,02
 8,49
T4/10
7,06
 38,80
0,25
 37,60
 0,02
 8,49
 Nigeria
 
 
 
 
 
 
T3/10
0,57
3,40
1,80
5,30
 0,00
 0,47
T4/10
0,57
3,40
1,80
5,30
 0,00
 0,47
 Philippine
 
 
 
 
 
 
T3/10
4,12
 10,10
3,00
 13,79
 0,00
 3,44
T4/10
4,12
 10,10
2,60
 13,79
 0,00
 3,04
 Một số nước Trung Đông
 
 
 
 
 
 
T3/10
1,15
2,07
3,85
5,83
 0,02
 1,21
T4/10
1,01
2,07
3,55
5,74
 0,02
 0,87
Một số nước khác
 
 
 
 
 
 
 Myanmar
 
 
 
 
 
 
T3/10
0,17
 10,73
0,00
9,85
 0,80
 0,25
T4/10
0,04
 10,60
0,00
 10,00
 0,60
 0,04
 Trung Mỹ & Caribee
 
 
 
 
 
 
T3/10
0,32
1,49
1,52
3,02
 0,00
 0,31
T4/10
0,32
1,53
1,52
3,05
 0,00
 0,32
 Trung Quốc
 
 
 
 
 
 
T3/10
 38,90
137,00
0,30
134,50
 0,85
40,85
T4/10
 38,90
137,00
0,30
134,50
 0,85
40,85
 Ai Cập
 
 
 
 
 
 
T3/10
0,79
4,37
0,01
4,00
 0,60
 0,58
T4/10
0,79
4,37
0,01
4,00
 0,60
 0,58
 Nhật Bản
 
 
 
 
 
 
T3/10
2,72
7,62
0,70
8,20
 0,20
 2,64
T4/10
2,72
7,62
0,70
8,20
 0,20
 2,64
 Mêhicô
 
 
 
 
 
 
 T3/10
0,17
0,19
0,60
0,78
 0,01
 0,17
T4/10
0,17
0,18
0,60
0,77
 0,01
 0,17
 Hàn Quốc
 
 
 
 
 
 
T3/10
0,83
4,91
0,30
4,98
 0,00
 1,06
T4/10
0,83
4,91
0,30
4,98
 0,00
 1,06
Ghi chú:
T3: Dự báo tháng 3
T4: Dự báo tháng 4
(Vinanet)
 
  • Kinh tế Mỹ tăng trưởng chậm lại trong quý II/2026 more

    Kinh tế - 09:38 31/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 30/7: Hạ nhiệt sau phiên tăng gần 8% more

    Năng lượng - 09:11 30/07/2026

  • Diễn biến giá năng lượng thế giới hôm nay 29/7/2026 more

    Giá cả - 10:17 29/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 29/7: Giảm nhẹ trước quyết định của Fed more

    Kim loại - 09:24 29/07/2026

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 31/7/2026 more

    Giá cả - 10:19 31/07/2026

  • Giá heo hơi hôm nay 31.7.2026: Cả nước xuống sát mốc 60.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:52 31/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 31/7: Hướng tới tháng tăng đầu tiên sau 4 tháng more

    Kim loại - 09:18 31/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 31/7: Điều chỉnh sau nhịp tăng mạnh more

    Năng lượng - 09:06 31/07/2026

  • Thị trường lúa gạo ngày 31/7: Gạo nguyên liệu giữ đà tăng nhẹ, thị trường giao dịch ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 31/07/2026