(tính đến 8/3/2010) so với giá bán hiện hành
|
Mặt
hàng
|
Giáthế giới
(usd/thùng)
|
TNK
(%)
|
Mức
trích
Quỹ
BOG
(đ/l, kg)
|
Phí xăng dầu
(Đ/l,
kg-Fo)
|
Giá
bán
hiện
hành
(Đ/l, kg-Fo)
|
Giá
cơ sở
(Đ/l,
kg-Fo)
|
Giá cơ sở so với Giá bán hiện hành
|
|
BQ
30 ngày
|
Ngày
08 - 03
|
( % )
|
|
XĂNG RON 92
|
84,703
|
90,30
( +1,40 )
|
20%
|
300
|
1.000
|
16.990
|
17.617
|
104 %
|
|
Điêzen 0,25S
|
84,302
|
88,52
( +1,23 )
|
15%
|
300
|
500
|
14.550
|
15.086
|
104%
|
|
Dầu hỏa
|
83,711
|
87,48
( +1,14 )
|
20%
|
300
|
300
|
15.000
|
15.369
|
102%
|
|
Madut 3,5S
|
466,602
|
480,60
( +8,36 )
|
15%
|
300
|
300
|
13.000
|
13.278
|
102%
|
|
Dầu thô - WTI
|
77,925
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: giá dầu thô tính bình quân đến ngày 05/3/2010. Mức tăng giảm ngày 8/3 so với ngày 5/3/2010.
Giá thế giới là giá Platts tại Singapore
Giá cơ sở tính toán theo quy định tại khoản 9, Điều 3 Nghị định 84/2009/NĐ-CP;
Kể từ 0h ngày 15/12/2009, mức trích Quỹ BOG là 300 đ/l, kg theo quy định tại Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09/12/2009 của Bộ Tài chính;
Thời điểm áp dụng mức giá bán hiện hành đối với xăng từ 12h00 ngày 21/02/2010; Các mặt hàng dầu từ 19h00 ngày 03/03/2010;
Bộ Tài chính điều chỉnh thuế nhập khẩu các mặt hàng: điêzen giảm 5% xuống còn 15%; Dầu hoả giảm 10% xuống còn 20% và madút 5% xuống còn 15%, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2010.
Tỷ giá căn cứ vào tỷ giá Liên ngân hàng áp dụng từ ngày 11/02/2010 là 18.544 đồng/USD với biên độ 3%.
(Bộ Công Thương)
Nguồn:Vinanet