Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất tháng 12/2009 đạt 34,7 triệu USD, giảm 23% so với tháng trước nhưng tăng 66,5% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất năm 2009 đạt 360 triệu USD, tăng 0,7% so với cùng kỳ năm ngoái.
Một số mặt hàng xuất khẩu sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất năm 2009 có tốc độ tăng trưởng mạnh là: đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 8,5 triệu USD, tăng 82,2%, chiếm 2,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất; tiếp theo đó là hạt điều đạt 9,3 triệu USD, tăng 59%, chiếm 2,6%; sau cùng là hạt tiêu đạt 25 triệu USD, tăng 11,7%, chiếm 6,9%...
Những mặt hàng xuất khẩu có sự suy giảm mạnh là: chè đạt 3,6 triệu USD, giảm 54,2%, chiếm 1%; gạo đạt 3,7 triệu USD, giảm 40,8%, chiếm 1%; gỗ và sản phẩm gỗ đạt 5,5 triệu USD, giảm 24,8%, chiếm 1,5% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất...
Năm 2009, chỉ có 15 mặt hàng được xuất khẩu sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất, giảm 4 mặt hàng so với năm 2008, đó là sự thiếu hụt mặt hàng cơ bản: sữa & sản phẩm sữa, cà phê, sản phẩm chất dẻo, túi xách, ví, va li, mũ & ô dù.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất tháng 12/2009 và năm 2009
|
Thị trường
|
Kim ngạch XK tháng 12/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK năm 2009 (USD)
|
% so sánh kim ngạch XK năm 2009/2008
|
|
Tổng
|
34.733.320
|
360.079.679
|
+ 0,7
|
|
Hàng thuỷ sản
|
1.969.434
|
27.119.358
|
- 3,8
|
|
Hạt điều
|
3.038.744
|
9.341.723
|
+ 59
|
|
Chè
|
857.787
|
3.554.085
|
- 54,2
|
|
Hạt tiêu
|
1.761.144
|
25.023.130
|
+ 11,7
|
|
Gạo
|
70.625
|
3.739.820
|
- 40,8
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
1.496.905
|
11.369.943
|
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
575.538
|
5.466.737
|
- 24,8
|
|
Hàng dệt may
|
3.972.762
|
34.964.703
|
- 7,1
|
|
Giày dép các loại
|
3.419.541
|
19.559.178
|
- 20,5
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
376.786
|
8.539.452
|
+ 82,2
|
|
Sắt thép các loại
|
34.970
|
176.216
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
141.666
|
10.992.106
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
3.139.861
|
62.230.745
|
-6,5
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
640.619
|
49.221.982
|
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
1.708.628
|
8.190.996
|
|
Nguồn:Vinanet