|
|
|
|
|
|
Cà Phê Robusta Loại 2 Sàng 13
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê hạt loại 1, sàng 16 - CLEAN nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại ROBUSTA COFFEE GRADE 1 SCREEN 16 (Hàng được xếp vào 3 x 20'), mới 100%
|
|
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
|
Cà phê ROBUSTA nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại LOAI 2
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê Robusta Việt Nam loại 2. Hàng đóng đồng nhất 60 kg/bao
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê robusta loại 1 ( hàng xá )
|
|
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
|
Cà phê Arabica ( cà phê nhân ) loại 1 sàng 16, dạng thô chưa qua chế biến, xuất xứ Việt Nam
|
|
|
|
|
|
Cà phê nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại ROBUSTA , LOAI 1( 1 CONT20')
|
|
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
|
Cà phe ROBUSTA nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại LOAI 2
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê ROBUSTA nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại LOAI 2; chua rang xay; hang dong chat; 55Kg/Bao
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê nhân chưa rang, chưa khử chất cà phê in, Robusta loại 1, đóng bao đồng nhất 60kg/bao
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê robusta loại 2 ( hàng đóng bao đồng nhất 1000 kg/ big bag )
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê chua rang, Chua khu chat ca-phe-in chung loai robusta loai 1
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê chua rang chua khu chat Ca-phe-in Robusta loai I (60kg)
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cà phê chưa rang chưa khử chất cà-phê-in (Robusta Loại 2) - Hang thoi 03 containers
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê Việt Nam Robusta Loại 1 Sàng 18. Hàng đóng trong bao đồng nhất 60kg tịnh/bao. 310 bao
|
18.6tấn/container 20'.
|
|
|
ICD Sotrans-Phước Long 2 (Cảng SG KV IV)
|
Cà phê robusta loại 2 ( hàng thổi )
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê chua rang, Chua khu chat ca-phe-in chung loai robusta loai 1
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cà phê chua rang, Chua khu chat ca-phe-in chung loai robusta loai 1
|
|
|
ICD Sotrans-Phước Long 2 (Cảng SG KV IV)
|
|
Cà phê Arabica Việt Nam loại 1
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cà phê nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại ROBUSTA , LOAI 1 ( 01CONT20')
|
|
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
|
Cà phê Robusta VN loại 2 (Hàng đóng vào 10 cont 20)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê chưa rang chưa khử chất ca phê in, chủng loại Robusta loại 1. (60kg/bao). Đóng trong 05 cont (20feet)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
Cà phê robusta loại 2 ( hàng đóng bao đồng nhất 1000 kg/ big bag )
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê nhân chưa rang chưa khử chất cà phê in chủng loại Robusta loại 1 (60 kg/ bao), đóng trong 5 cont (20 feet)
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê ROBUSTA nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại LOAI 1
|
|
|
|
|
|
Cà phê ROBUSTA nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại LOAI 1
|
|
|
|
|
Cà phê nhân Robusta loại 1
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cà phê nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại ROBUSTA, LOAI 1 ( TINH 60KG/BAO)
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
Cà phê robusta loại 1 ( hàng đóng bao đồng nhất )
|
|
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
|
|
Cà phê ROBUSTA nhân chưa rang, chưa khử chất caphein, chủng loại LOAI 2
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|