menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo giá tôm, hải sản đông lạnh tại Mỹ ngày 07/10/2008

14:25 13/10/2008

Giá tôm (nuôi) đông lạnh tại thị trường Mỹ
(Giá bán buôn tại kho, USD/pao)
Kích cỡ
(con/pao)
Tôm bạc vỏ, bỏ đầu, Châu Á
* 71-90
Tôm sú vỏ bỏ đầu, ĐNÁ
* 31-40
Tôm bạc dễ bóc vỏ, bỏ đầu, Châu Á
Tôm sú dễ bóc vỏ, bỏ đầu, châu Á
* 31-40
Tôm bạc luộc bóc bỏ, bỏ đầu, để đuôi, Châu Á
*31-40
71-90
Tôm sú luộc bóc vỏ, bỏ đầu, để đuôi, ĐNÁ
* 31-40
Tôm bạc P&D để đuôi, Châu Á
* 31-40
Tôm sú P&D để đuôi, ĐNÁ
* 31-40
Tôm bạc P&D bỏ đuôi, Châu Á
*31-40
71-90
Tôm sú P&D bỏ đuôi, ĐNÁ
* 31-40
<12
-
8,75-8,85
-
6,50-6,60-
-
-
 
10,10-10,20
 
-
<15
-
6,65-6,75
-
5,40-5,50-
-
-
 
7,40-7,5-
 
-
16-20
5,30-5,40
5,35-5,45-
5,15-5,25
4,70-4,80-
-
7,30-7,40-
 
6,25-6,35
 
-
21-25
4,20-4,30
4,35-4,45-
4,15-4,25-
3,80-3,90-
5,95-6,05-
6,00-6,10-
5,10-5,20-
5,25-5,35
5,40-5,50
5,40-5,50-
26-30
3,40-3,50-
3,70-3,80-
3,45-3,55-
-
5,00-5,10-
5,10-5,20
4,25-4,35-
4,40-4,50
4,35-4,45-
4,40-4,50-
31-35
3,30-3,40-
3,40-3,50-
3,25-3,35-
-
4,30-4,40-
4,30-4,40
3,80-3,90
3,90-4,00
4,00-4,10
3,85-4,95-
36-40
3,25-3,35-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
41-50
3,05-3,15-
-
3,15-3,25-
-
4,20-4,30-
4,15-4,25
3,60-3,70
3,60-3,70
3,90-4,00
3,80-3,90
51-60
2,95-3,05-
-
3,05-3,15-
-
3,95-4,05
3,90-4,00
 
-
3,65-3,75
-
61-70
2,85-2,95-
-
-
-
3,65-3,75
-
 
-
3,45-3,55
-
71-80
2,60-2,70-
-
 
-
3,40-3,50
-
 
-
3,20-3,30
-
Giá hải sản đông lạnh tại thị trường Mỹ
(Giá bán buôn tại kho, USD/pao)
STT
Mặt hàng
Nguồn
Kích cỡ
Giá
1
Cá bơn đông lạnh
nguyên con
Hà Lan
12-16 oz
11,40-11,75
16-20 oz
13,10-13,25
20-24 oz
13,10-13,25
24-28 oz
11,50-11,70
2
Mahi - Mahi đông lạnh –phi lê, IQF
Châu Á
3- 4 pao
3,05-3,15
4-5 pao
3,15-3,20
5-6 pao
3,20-3,30
> 6 pao
3,30-3,40
3
Cá hồng phi lê, IQF
Thái Lan/ Inđônêxia
2 - 4 oz
3,85-3,95
4 - 6 oz
4,85-4,95
6-8 oz
5,45-5,55
8-10 oz
5,45-5,55
10-12 oz
5,25-5,35
12-14oz
4,80-4,90
14-16oz
4,80-4,90
4
Cá tra/ba sa, phi lê, bỏ da, đông lạnh
Việt Nam
3 -5 oz
2,05-2,15
5 - 7oz
2,05-2,15
7 - 9 oz
2,10-2,20
9 - 11 oz
2,10-2,20
5
Cá catfish phi lê, bỏ da, đông lạnh
Trung Quốc
3 -5 oz
2,10-2,20
5 - 7oz
2,10-2,20
7 - 9 oz
2,10-2,20
9 - 11 oz
2,10-2,20
6
Cá rô phi – phi lê IQF
Trung Quốc
3 - 5oz
2,55-2,65
5 - 7 oz
2,75-2,85
7 - 9 oz
2,95-3,10
9 oz up
-
7
Mực ống nguyên con
Trung Quốc
3-5 inch
1,55-1,65
5-8 inch
2,00-2,10
-
-
8
Mực ống tuýp
Trung Quốc
5-8 inch
2,65-2,75
vòng
2,45-2,55
Vòng & tua
2,30-2,40
9
Mực ống nguyên con
Thái Lan
3-5 inch
2,10-2,20
5-8 inch
2,70-2,80
-
-
10
Cá vược đông lạnh (H&G, để da)
Chi Lê
2-4 kg
-
4-6kg
8,35-7,45
6-8 kg
8,65-8,75
8-10 k g
8,70-8,75
10-12 kg
8,75-8,80
11
Cá ngừ vây vàng ≥ 60 pao
Nhập khẩu
N01
8,00-8,50
N02+
6,25-6,75
N02
4,00-4,50+
12
Cá mú đen (nguyên con, tươi)
Trung Đông & Nam Mỹ
5lb
4,20-4,25-
13
Cá mú đỏ nguyên con tươi
5lb
3,65-3,75
14
Tôm hùm
FOB New England
1lb
4,50-4,75 -
11/8lbs
4,50-4,75 -
11/4 lbs
4,50-4,75 -
11/2 lbs
5,25-5,50-  
2 lbs
7,75-8,00+

Nguồn:Internet