|
Mặt hàng
|
Đơn giá
|
Cảng, cửa khẩu
|
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
Fuel Oil CST3.5% S.Max. Hàng tái xuất theo TK số 159/NTX/KV3 ngày 17/6/2010
|
476 USD/tấn
|
Đội Thủ tục và Giám sát xăng dầu XNK
|
|
Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao (Diesel 0,25% S/Gasoil 0,25%S)
|
0,6 USD/lít
|
Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng KVI
|
|
Xăng 92 Ron không pha chì. Hàng tái xuất theo tờ khai số 14/MK/NTX/C54B ngày 28/5/2010
|
805 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Cần Thơ
|
|
Dầu nhờn động cơ Talusia HR70
|
2,14 USD/kg
|
Chi cục HQ CK cảng HP KV I
|
|
Cá ngừ CUBE đông lạnh
|
7,94 USD/kg
|
Cảng Ba Ngòi, Khánh Hòa
|
|
Cá đồng fillet còn da đông lạnh
|
5,20 USD/kg
|
HQ Cảng Saigon KV I
|
|
Cá tra file đông lạnh
|
5,95 USD/kg
|
HQ Càng Saigon KV I
|
|
Cá trắm tươi ướp muối
|
2,50 USD/kg
|
Sân Bay Tân Sân Nhất
|
|
Chả cá đổng đông lạnh (AA)
|
2,45 USD/kg
|
HQ Tây Đô Cần Thơ
|
|
Sò biển tươi ướp muối
|
3,00 USD/kg
|
Sân bay Tân Sân Nhất
|
|
Tôm chân trắng PD đông lạnh (Size 31/40)
|
8,05 USD/kg
|
HQ CK Cảng Đà Nẵng KV II
|
|
Tôm sú bỏ đầu đông lạnh cỡ 71-90 con/kg
|
4,90 USD/kg
|
CK Hoành Mô-Quảng Ninh
|
|
Tôm sú đông lạnh Size 8/12
|
0,54 USD/con
|
KV ICE (ICD Tânmexxco)
|
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
Nhựa Polypropylene Glycol dạng lỏng
|
800 USD/tấn
|
Cảng HP KV II
|
|
Nhựa Polygue loại LE 149V
|
2909 USD/tấn
|
Cảng Cái Mép Vũng Tàu
|
|
Nhựa xay mảnh vụn (phù hợp qđ 12 BTNMT)
|
200 USD/tấn
|
HQ CK Cảng HP KV I
|
|
Nhựa lỏng epoxy resin ng.sinh 3550
|
7,42 USD/kg
|
HQ Cảng Saigon KV I
|
|
Hạt nhựa 400Y MH1
|
3,00 USD/kg
|
HQ Mỹ Phước
|
|
Hạt nhựa PE Lupolen 2426h
|
1485 USD/tấn
|
Cảng tổng hợp Bình Dương
|
|
Hạt nhựa AG15A1 (U-6BK-35 (v)/ABS
|
2,05 USD/kg
|
HQ Mỹ Phước
|
|
Hạt nhựa TPE
|
18,45 USD/kg
|
Vĩnh Phúc (HQ Hà Nội)
|
|
Hạt cao su tổng hợp TPERESIN PB-575
|
2170 USD/tấn
|
HQ Vảng Saigon KVI
|
|
Hạt PET
|
2,79 USD/kg
|
Vĩnh Phúc (HQ Hà Nội)
|
|
Hạt nhựa Black nl 66 Plastic
|
2,87 USD/kg
|
HQ Thống nhất Đồng Nai
|
|
Phân bón MAP (NH4H2PO4) Môn-ammonium phosphate dạng bột
|
368 USD/tấn
|
Chi cục HQ Ga đường sắt QT Đồng Đăng
|
|
Phân đạm urea (NH2)2CO hàm lượng Nitơ>=46,3%
|
4000000 VND/tấn
|
Chi cục HQ CK Tà Lùng Cao Bằng
|
|
Phân bón Kali (MOP)
|
420 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
|
|
Hỗn hợp các chất hóa học Brifisol 512 New
|
2,53 USD/kg
|
Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn Cà Mau
|
|
Than Bi Tum để luyện than cốc
|
1720 CNY/tấn
|
Chi cục HQ Ga đường sắt Lao Cai
|
|
Than mỡ dùng để luyện cốc
|
289,02 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả
|
|
Than cốc luyện từ than đá, hàm lượng cácbon từ 76 đến 80%
|
1800 CNY/tấn
|
Đội Nghiệp vụ 2 (thuộc HQ CK Tà Lùng)
|
|
Thạch cao tự nhiên dạng rời
|
24,22 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Hòn Chông Kiên Giang
|