menu search
Đóng menu
Đóng

Tỷ giá ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 11/2/2010

10:01 11/02/2010

 
NT
Tên ngoại tệ
Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán
AUD
AUST.DOLLAR
16,191.25
16,288.98
16,619.29
CAD
CANADIAN DOLLAR
17,235.72
17,392.25
17,709.48
CHF
SWISS FRANCE
17,152.86
17,273.78
17,624.06
DKK
DANISH KRONE
-
3,396.66
3,479.43
EUR
EURO
25,276.59
25,352.65
25,815.08
GBP
BRITISH POUND
28,565.87
28,767.24
29,291.95
HKD
HONGKONG DOLLAR
2,352.68
2,369.26
2,412.47
INR
INDIAN RUPEE
-
390.13
409.35
JPY
JAPANESE YEN
202.22
204.26
208.40
KRW
SOUTH KOREAN WON
-
14.55
17.93
KWD
KUWAITI DINAR
-
63,533.93
65,342.99
MYR
MALAYSIAN RINGGIT
-
5,364.86
5,495.59
NOK
NORWEGIAN KRONER
-
3,112.29
3,188.13
RUB
RUSSIAN RUBLE
-
555.61
684.58
SEK
SWEDISH KRONA
-
2,519.93
2,581.34
SGD
SINGAPORE DOLLAR
12,924.49
13,015.60
13,253.00
THB
THAI BAHT
547.13
547.13
574.08
USD
US DOLLAR
18,495.00
18,500.00
18,800.00

Nguồn:Vinanet