(VINANET) – Vàng giữ ổn định trong hôm nay 4/12 sau khi giảm xuống mức thấp 5 tháng trong phiên trước, với các nhà đầu tư đợi số liệu kinh tế của Hoa Kỳ để đánh giá liệu Cục dự trữ Liên bang sẽ bắt đầu giảm kích thích kinh tế từ tháng này không.
Những yếu tố cơ bản
- Vàng giao ngay không đổi ở mức 1.223,75 USD/ounce sau khi giảm xuống 1.215,60 USD trong hôm thứ ba – mức thấp nhất kể từ đầu tháng 7.
- Số liệu sản xuất của Hoa Kỳ mạnh làm kim loại này lao dốc trước đó trong tuần này do các thị trường tin tưởng sự phục hồi kinh tế có thể cân nhắc Fed giảm dần chương trình mua trái phiếu hàng tháng trị giá 85 tỷ USD.
- Số liệu GDP và việc làm của Hoa Kỳ dự kiến phát hành trong tuần này sẽ cung cấp manh mối về triển vọng kích thích kinh tế do Fed tổ chức cuộc họp chính sách vào ngày 17-18/12.
- SPDR Gold Trust, quỹ tín thác vàng lớn nhất thế giới cho biết lượng nắm giữ của nó giảm 1,8 tấn xuống 841,41 tấn trong hôm qua.
- Những người buôn vàng Ấn Độ đang áp dụng các phương pháp chuyển phát để né tránh việc hạn chế của chính phủ về nhập khẩu vàng, giấu vàng trong xe nhập khẩu và ngay cả sử dụng những người nhuốt vàng cốm để cố găng qua được an ninh hàng không.
- Số liệu từ Thomson Reuters GFMS chỉ ra nhập khẩu bạc của Ấn Độ tăng lên mức đỉnh 3 tháng trong tháng 10 và theo hướng đạt kỷ lục trong năm nay do người mua lựa chọn kim loại này thay thế cho vàng đắt đỏ để đáp ứng nhu cầu cao theo mùa.
Tin tức thị trường
- Chứng khoán châu Á có thể giảm trong hôm nay sau khi các thị trường cổ phiếu toàn cầu lo lắng bởi việc đe dọa việc giảm kích thích của Fed/
Bảng giá các kim loại quý
|
|
ĐVT
|
Giá
|
+/-
|
+/- (%)
|
+/- (% so theo năm)
|
|
Vàng giao ngay
|
USD/ounce
|
1223,75
|
0,24
|
0,02
|
-26,92
|
|
Bạc giao ngay
|
USD/ounce
|
19,1
|
-0,02
|
-0,1
|
-36,92
|
|
Platinum giao ngay
|
USD/ounce
|
1353
|
-1,25
|
-0,09
|
-11,86
|
|
Palladium giao ngay
|
USD/ounce
|
710,4
|
-3,1
|
-0,43
|
2,66
|
|
Vàng COMEX giao tháng 12
|
USD/ounce
|
1223,3
|
2,5
|
0,2
|
-27
|
|
Bạc COMEX giao tháng 12
|
USD/ounce
|
19,13
|
0,065
|
0,34
|
-36,89
|
|
Euro/Dollar
|
|
1,3584
|
|
|
|
|
Dollar/Yen
|
|
1223,75
|
0,24
|
0,02
|
-26,92
|
Reuters