Trong 10 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bỉ là: hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo; cà phê; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ tháng 10 và 10 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 10/2008 |
10 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
66.746.778 |
|
811.952.164 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
11.593.088 |
|
91.104.300 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
39.760 |
|
1.607.075 |
|
Hạt điều |
Tấn |
127 |
66.200 |
830 |
4.260.614 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.447 |
4.386.987 |
45.624 |
96.474.621 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
78 |
309.781 |
537 |
2.070.439 |
|
Gạo |
Tấn |
800 |
475.200 |
3.279 |
1.716.436 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
651.002 |
|
7.895.259 |
|
Cao su |
Tấn |
816 |
1.657.136 |
7.089 |
13.475.912 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
5.333.892 |
|
58.506.607 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
286.954 |
|
5.542.906 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
1.812.344 |
|
26.331.759 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
289.485 |
|
3.941.298 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
620.409 |
|
10.711.303 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
6.673.465 |
|
88.977.681 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
23.576.964 |
|
243.720.761 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
336.118 |
|
5.222.946 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
|
|
277.568 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
213.148 |
|
2.477.925 |
Nguồn:Vinanet