Trong 10 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang CH Nam Phi là: cà phê; hạt tiêu; giày dép các loại; hàng dệt may; sp đá quý và kim loại qúy.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang CH Nam Phi tháng 10 và 10 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 10/2008 |
10 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
12.888.553 |
|
120.789.714 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
136.422 |
|
1.525.707 |
|
Hạt điều |
Tấn |
32 |
204.389 |
222 |
1.224.096 |
|
Cà phê |
Tấn |
230 |
547.782 |
6.158 |
11.916.855 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
83 |
333.576 |
801 |
3.281.561 |
|
Gạo |
USD |
7.942 |
3.859.812 |
26.685 |
12.969.975 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
294.150 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
48.195 |
|
243.533 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
Tấn |
|
493.503 |
|
1.216.698 |
|
Cao su |
Tấn |
20 |
56.952 |
101 |
283.101 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
166.139 |
|
1.417.493 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
37.059 |
|
635.975 |
|
Gỗ và sp gỗ |
|
|
595.901 |
|
2.735.612 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
56.088 |
|
579.330 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
|
|
9.060.798 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
913.293 |
|
11.275.399 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
2.593.810 |
|
28.007.399 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
281.197 |
|
3.591.760 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
57.405 |
|
473.264 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
|
|
529.000 |
Nguồn:Vinanet