Trong 10 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Italia là: cà phê; giày dép các loại; sản phẩm chất dẻo; hàng dệt may; cao su; hàng hải sản; gỗ và sp gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Italia tháng 10 và 10 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 10/2008 |
10 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
72.017.992 |
|
800.105.914 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
13.187.126 |
|
137.415.042 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
693.645 |
|
2.745.850 |
|
Hạt điều |
Tấn |
135 |
607.775 |
878 |
3.352.477 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.020 |
3.765.224 |
61.703 |
29.781.773 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
192 |
719.388 |
1.038 |
3.738.741 |
|
Gạo |
USD |
2.458 |
1.124.480 |
8.449 |
4.750.102 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
Tấn |
|
1.415.434 |
|
13.317.616 |
|
Cao su |
Tấn |
874 |
2.309.223 |
6.174 |
15.852.642 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.703.866 |
|
16.128.595 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
723.654 |
|
7.589.063 |
|
Gỗ và sp gỗ |
|
|
2.607.900 |
|
34.459.867 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
448.744 |
|
5.156.011 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
|
|
1.263.027 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
7.040.396 |
|
83.964.444 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
18.084.204 |
|
183.244.573 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
3.145.432 |
|
16.389.050 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
601.400 |
|
4.486.085 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
205.294 |
|
971.321 |
Nguồn:Vinanet