Trong 10 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Phần Lan là: máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cao su; gỗ & sp gỗ; sản phẩm chất dẻo; hàng dệt may; giày dép các loại.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Phần Lan tháng 10 và 10 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 10/2008 |
10 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
14.985.526 |
|
114.089.847 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
31.730 |
|
1.517.862 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
32 |
233.801 |
|
Cà phê |
Tấn |
21 |
27.768 |
600 |
1.230.077 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
12 |
50.758 |
145 |
688.371 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
849 |
618.381 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
312.508 |
|
5.131.345 |
|
Cao su |
Tấn |
403 |
1.089.583 |
3.124 |
8.773.812 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
|
|
549.157 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
32.064 |
|
794.226 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
131.301 |
|
12.111.350 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
|
|
814.984 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
679.558 |
|
7.318.517 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
103.068 |
|
4.127.929 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
8.782.129 |
|
38.895.607 |
Nguồn:Vinanet