menu search
Đóng menu
Đóng

4 tháng đầu năm, Việt Nam nhập khẩu hàng hoá từ Mỹ đạt trị giá 835.219.146 USD.

14:52 16/07/2008
Trong tháng 4 năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hóa từ thị trường Mỹ đạt kim ngạch 256.120.381 USD. Tính chung 4 tháng đầu năm 2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hoá trị giá 835.219.146 USD.
Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; xăng dầu các loại;  chất dẻo nguyên liệu; vải các loại; ôtô nguyên chiếc các loại; máy móc thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sắt thép các loại; nguyên phụ liệu dệt may da giày; bông các loại; thức ăn gia súc và nguyên liệu; hoá chất; các sản phẩm hoá chất.
 
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ tháng 4 và 4 tháng năm 2008
 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 4/2008
4 tháng/ 2008
 
 
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
 
 
 
256.120.381
 
835.219.146
Sữa & sản phẩm sữa
USD
 
1.894.000
 
7.233.914
Lúa mỳ
Tấn
6.766
2.893.562
27.843
11.041.149
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
452.062
 
665.701
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
14.349.151
 
45.606.131
Nguyên phụ liệu thuốc lá
Tấn
 
2.846.713
 
8.351.822
Hoá chất
USD
 
2.797.901
 
12.744.309
Các sản phẩm hoá chất
USD
 
4.086.763
 
15.474.439
Nguyên phụ liệu dược phẩm
USD
 
39.444
 
256.947
Tân dược
USD
 
558.463
 
4.085.489
Phân bón các loại
Tấn
99
129.042
316
551.164
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu
USD
 
1.729.918
 
4.219.879
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
11.937
18.476.426
32.627
49.194.897
Cao su
Tấn
379
1.154.658
1.703
4.287.804
Gỗ & sp gỗ
USD
 
9.694.421
 
37.047.028
Bột giấy
Tấn
4.623
3.357.680
19.439
13.986.939
Giấy các loại
Tấn
1.053
1.032.918
4.303
3.906.726
Bông các loại
Tấn
9.929
14.324.951
30.968
45.400.776
Vải các loại
USD
 
1.252.505
 
4.572.253
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
USD
 
12.466.203
 
45.737.294
Kính xây dựng
USD
 
207.271
 
653.785
Sắt thép các loại
Tấn
30.951
21.043.566
56.659
37.271.157
Kim loại thường khác
Tấn
26
212.152
190
1.200.035
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
11.784.856
 
36.650.845
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng
USD
 
29.509.268
 
118.322.749
Ôtô nguyên chiếc các loại
Chiếc
1.715
41.621.579
5.914
136.909.632
Xe máy nguyên chiếc
Chiếc
56
229.490
329
621.640

Nguồn:Vinanet