Trong 5 tháng đầu năm, những hàng hoá được nhập khẩu nhiều từ thị trường Pháp là: Tân dược; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; sữa & sp sữa; giấy các loại...
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Pháp tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
75.473.674 |
|
326.841.467 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
1.584.271 |
|
5.888.784 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
685.180 |
|
3.245.202 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
Tấn |
|
642.847 |
|
2.779.922 |
|
Hoá chất |
USD |
|
420.715 |
|
3.186.454 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
891.747 |
|
8.649.099 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
82.083 |
|
922.983 |
|
Tân dược |
USD |
|
16.074.393 |
|
64.024.923 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
98.410 |
|
720.175 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
81 |
363.686 |
526 |
1.827.618 |
|
Cao su |
Tấn |
49 |
172.761 |
526 |
1.486.886 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
459.505 |
|
2.437.928 |
|
Bột giấy |
Tấn |
467 |
345.650 |
467 |
345.650 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
263 |
416.976 |
1.482 |
2.105.523 |
|
Bông các loại |
Tấn |
200 |
331.999 |
697 |
1.135.186 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
2 |
46.948 |
50 |
725.220 |
|
Vải các loại |
USD |
|
726.053 |
|
3.336.855 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
737.750 |
|
2.800.814 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
187 |
287.614 |
2.290 |
2.387.558 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
16 |
306.330 |
126 |
1.470.353 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
354.864 |
|
2.103.919 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
16.252.628 |
|
135.012.419 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
2 |
330.287 |
|
385.787 |
Nguồn:Vinanet