Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Tây Ban Nha là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất;
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Tây Ban Nha tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
12.610.217 |
|
71.842.169 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
123.257 |
|
1.409.335 |
|
Hoá chất |
USD |
|
123.928 |
|
749.051 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
2.238.174 |
|
10.688.620 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
143.777 |
|
1.388.083 |
|
Tân dược |
USD |
|
735.927 |
|
2.170.503 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
25 |
38.610 |
540 |
1.140.511 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
61.795 |
|
784.746 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
|
|
46 |
357.627 |
|
Vải các loại |
USD |
|
191.456 |
|
651.344 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
93.916 |
|
1.500.726 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
84 |
334.164 |
1.163 |
3.037.040 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
85 |
269.124 |
362 |
1.008.730 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
68.340 |
|
1.304.302 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
5.387.126 |
|
31.101.364 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
15 |
427.239 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
36 |
75.600 |
246 |
553.952 |
Nguồn:Vinanet