menu search
Đóng menu
Đóng

5 tháng đầu năm, Việt Nam nhập khẩu hàng hoá từ thị trường Thái Lan đạt 1.925.821.575 USD

16:45 20/08/2008
Theo số liệu thống kê, trong tháng 5/2008, Việt Nam đã nhập khẩu hàng hoá từ thị trường Thái Lan đạt trị giá 395.037.632 USD. Tính chung 5 tháng đầu năm, giá trị nhập khẩu đạt 1.925.821.575 USD.
Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Thái Lan là: xăng dầu các loại; linh kiện và phụ tùng xe máy; Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất.
 
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Thái Lan  tháng 5 và 5 tháng năm 2008 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 5/2008
5 tháng 2008
 
 
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
 
 
 
395.037.632
 
1.925.821.575
Sữa và sp sữa
USD
 
5.245.055
 
21.826.919
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
66.338
 
10.625.524
Đường
Tấn
13.800
5.014.000
37.715
13.186.410
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
6.497.076
 
24.836.809
Nguyên phụ liệu thuốc lá
USD
 
360.914
 
1.345.954
Clinker
Tấn
277.269
11.455.741
1.370.059
53.348.033
Xăng dầu các loại
Tấn
40.035
49.661.257
237.176
 
Hoá chất
 
 
5.042.558
 
 
Các sp hoá chất
Tấn
40.035
9.300.199
237.176
228.646.577
Nguyên phụ liệu dược phẩm
USD
 
103.654
 
30.979.316
Tân dược
USD
 
3.780.850
 
40.812.404
Phân bón các loại
Tấn
1.350
400.750
2.448
759.444
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu
USD
 
1.256.928
 
14.685.380
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
25.855
42.467.228
119.536
931.692
Cao su
Tấn
1.984
4.825.536
15.674
5.929.104
Gỗ & sp gỗ
USD
 
3.626.741
 
189.107.346
Bột giấy
Tấn
481
334.513
 
37.404.860
Giấy các loại
Tấn
18.901
12.275.821
 
24.515.615
Bông các loại
Tấn
 
 
197
250.764
Sợi các loại
Tấn
5.553
9.243.424
27.040
44.962.434
Vải các loại
USD
 
6.311.795
 
30.945.720
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
USD
 
10.843.534
 
45.821.213
Kính xây dựng
USD
 
131.431
 
 
Sắt thép các loại
Tấn
13.248
13.001.211
126.331
104.588.507
Kim loại thường khác
Tấn
712
4.115.609
2.594
14.064.283
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
4.092.728
 
18.988.545
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
USD
 
24.154.513
 
125.274.252
Ôtô nguyên chiếc các loại
Chiếc
14
182.634
19
272.634
Linh kiện ôtô
Bộ
1.064
16.428.699
5.974
97.896.063
Xe máy nguyên chiếc
Chiếc
3.824
3.194.766
14.779
12.262.715
Linh kiện & phụ tùng xe máy
USD
 
34.073.360
 
155.068.404

Nguồn:Vinanet