Theo số liệu thống kê, trong tháng 5 năm 2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hóa sang Đức đạt 153.429.127 USD. Tính chung 5 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 808.848.181 USD.
Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Đức trong 5 tháng đầu năm là: giày dép các loại; hàng dệt may; hàng hải sản; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Đức tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng xuất khẩu |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
153.429.127 |
|
808.848.181 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
16.604.965 |
|
74.238.786 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
574.102 |
|
2.714.736 |
|
Hạt điều |
Tấn |
127 |
768.251 |
622 |
3.394.838 |
|
Cà phê |
Tấn |
9.932 |
21.621.961 |
67.227 |
140.705.919 |
|
Chè |
Tấn |
27 |
51.944 |
706 |
1.220.791 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
677 |
3.060.602 |
2.175 |
9.819.549 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
322.564 |
|
1.436.656 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
3.041.544 |
|
15.061.362 |
|
Cao su |
Tấn |
584 |
1.624.642 |
7.430 |
17.906.337 |
|
Tuí xách, ví, vali, mù và ôdù |
USD |
|
4.998.285 |
|
28.119.748 |
|
Sp mây tre, cói thảm |
USD |
|
2.710.536 |
|
14.083.283 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
6.105.136 |
|
64.110.614 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
1.365.600 |
|
15.956.143 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
643.241 |
|
1.391.648 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
30.320.178 |
|
141.354.418 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
36.654.473 |
|
155.866.902 |
|
Máy vi tính, sp điện tử& linh kiện |
USD |
|
168.865 |
|
1.620.6671 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
650.864 |
|
3.337.941 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
1.336.951 |
|
7.307.866 |
Nguồn:Vinanet