Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Italia 5 tháng đầu năm là: hàng hải sản; cà phê; giày dép các loại; hàng dệt may; hạt tiêu; gỗ & sp gỗ; cao su; túi xách...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Italia tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
98.188.132 |
|
388.516.679 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
16.902.618 |
|
66.352.261 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
251.894 |
|
1.392.949 |
|
Hạt điều |
Tấn |
150 |
725.109 |
406 |
1.535.919 |
|
Cà phê |
Tấn |
5.631 |
12.842.690 |
39.848 |
81.301.082 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
89 |
232.188 |
339 |
1.058.982 |
|
Gạo |
Tấn |
1.246 |
773.098 |
1.246 |
773.098 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.732.187 |
|
6.645.751 |
|
Cao su |
Tấn |
186 |
503.218 |
2.019 |
4.621.085 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ &ôdù |
USD |
|
1.904.499 |
|
7.457.889 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
1.067.506 |
|
4.056.785 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
2.508.288 |
|
22.882.508 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
622.147 |
|
2.465.335 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
|
|
167.971 |
|
371.326 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
9.332.262 |
|
34.414.211 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
23.452.020 |
|
90.045.388 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
23.452.020 |
|
5.398.496 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
553.850 |
|
2.279.591 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
|
|
295.773 |
Nguồn:Vinanet