Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Singapore 5 tháng đầu năm là dầu thô; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; cà phê; dây điện & cáp điện; hàng hải sản; hàng dệt may...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Singapore tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
240.666.277 |
|
948.501.383 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
4.869.415 |
|
25.224.912 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.056.299 |
|
4.715.973 |
|
Hạt điều |
Tấn |
33 |
220.850 |
247 |
1.471.673 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.742 |
3.371.320 |
14.040 |
28.206.901 |
|
Chè |
Tấn |
54 |
109.062 |
231 |
421.834 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
1.045 |
3.480.800 |
2.359 |
7.809.309 |
|
Gạo |
Tấn |
1.673 |
1.253.389 |
21.108 |
10.870.681 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
188.171 |
|
1.071.122 |
|
Dầu thô |
Tấn |
185.332 |
149.314.377 |
786.084 |
614.612.864 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
656.523 |
|
3.299.397 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
262 |
606.378 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
401.402 |
|
1.709.179 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
55.109 |
|
350.872 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
382.445 |
|
3.031.816 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
172.415 |
|
788.144 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.384.763 |
|
10.775.032 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
868.908 |
|
4.086.756 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
13.923.951 |
|
60.420.159 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
455.130 |
|
6.355.187 |
Nguồn:Vinanet