Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu từ Anh là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; bông các loại; nguyên phụ liệu dệt may & da giày; tân dược; các sản phẩm hoá chất.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Anh tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
18.776.672 |
|
256.603.067 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
278.115 |
|
740.170 |
|
Hoá chất |
USD |
|
327.175 |
|
2.180.955 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.278.731 |
|
9.729.659 |
|
Tân dược |
USD |
|
2.332.987 |
|
11.284.391 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
46 |
89.544 |
404 |
868.844 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
23.120 |
|
527.562 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
186 |
360.255 |
540 |
999.659 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
841 |
1.605.658 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
185.038 |
|
1.208.560 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
3.495 |
2.678.294 |
|
Bông các loại |
Tấn |
842 |
1.362.516 |
3.662 |
5.797.239 |
|
Vải các loại |
USD |
|
531.337 |
|
3.711.570 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
2.093.274 |
|
8.185.780 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
61 |
231.442 |
3.962 |
2.993.986 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
24 |
89.359 |
50 |
241.001 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
98.442 |
|
2.308.497 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
3.692.573 |
29 |
1.112.048 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
4 |
90.200 |
|
|
Nguồn:Vinanet