Trong 6 tháng đầu năm, những hàng hoá được nhập khẩu nhiều từ thị trường Pháp là: Tân dược; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; sữa & sp sữa; giấy các loại...
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Pháp tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
58.331.790 |
|
38.905.559 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
1.227.317 |
|
7.116.102 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
2.523.050 |
|
5.758.404 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
Tấn |
|
298.638 |
|
3.078.559 |
|
Hoá chất |
USD |
|
482.811 |
|
3.669.265 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.565.096 |
|
11.326.635 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
674.372 |
|
1.597.353 |
|
Tân dược |
USD |
|
14.921.198 |
|
79.930.967 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
77.375 |
|
794.534 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
84 |
283.675 |
611 |
2.111.293 |
|
Cao su |
Tấn |
65 |
251.328 |
608 |
1.785.310 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
615.901 |
|
3.053.918 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
467 |
345.650 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
393 |
393.966 |
1.875 |
2.499.489 |
|
Bông các loại |
Tấn |
774 |
1.272.768 |
1.471 |
2.407.954 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
31 |
245.630 |
81 |
985.063 |
|
Vải các loại |
USD |
|
686.039 |
|
4.120.864 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
780.061 |
|
3.581.289 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
364 |
564.640 |
2.654 |
2.952.198 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
14 |
116.282 |
139 |
1.587.998 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
60.009 |
|
2.163.928 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
23.160.333 |
|
158.172.660 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
6 |
358.787 |
Nguồn:Vinanet