Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Hà Lan trong 5 tháng đầu năm là: Hạt điều; hạt tiêu; giày dép các loại; hàng dệt may; hàng hải sản; cà phê; gỗ và sản phẩm gỗ; sản phẩm chất dẻo..
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Hà Lan tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng xuất khẩu |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
126.463.226 |
|
709.150.358 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
11.059.461 |
|
66.525.845 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.109.791 |
|
7.156.684 |
|
Hạt điều |
Tấn |
2.909 |
17.297.003 |
11.948 |
63.936.413 |
|
Cà phê |
Tấn |
464 |
977.342 |
8.471 |
17.631.797 |
|
Chè |
Tấn |
|
286.990 |
|
738.615 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
|
2.185.672 |
|
10.959.574 |
|
Gạo |
Tấn |
|
696.440 |
|
2.224.246 |
|
Than đá |
Tấn |
|
|
|
4.241.709 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
5.602.741 |
|
25.585.728 |
|
Cao su |
Tấn |
66 |
176.593 |
86 |
232.833 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.471.722 |
|
8.868.652 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
514.458 |
|
3.396.417 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
5.982.139 |
|
43.045.289 |
|
Sp gốm, sứ |
USD |
|
1.351.026 |
|
9.071.851 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
15.249.861 |
|
71.229.744 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
37.078.429 |
|
183.865.651 |
|
Máy vi tính, sp điện tử& linh kiện |
USD |
|
14.356.091 |
|
103.154.899 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
44.606 |
|
2.051.277 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
22.135 |
|
332.740 |
Nguồn:Vinanet