Trong 7 tháng đầu năm, những hàng hoá được nhập khẩu nhiều từ thị trường Pháp là: Tân dược; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; sữa & sp sữa; giấy các loại...
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Pháp tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
51.032.624 |
|
434.736.264 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
1.122.812 |
|
8.238.913 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
933.167 |
|
6.718.502 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
Tấn |
|
70.944 |
|
3.149.503 |
|
Hoá chất |
USD |
|
731.538 |
|
4.388.202 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
2.626.242 |
|
13.869.601 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
200.997 |
|
1.797.763 |
|
Tân dược |
USD |
|
11.572.353 |
|
90.503.319 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
284.963 |
|
1.079.497 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
73 |
322.384 |
684 |
2.433.677 |
|
Cao su |
Tấn |
216 |
806.495 |
808 |
2.544.709 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
1.025.785 |
|
4.079.704 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
467 |
345.650 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
26 |
52.769 |
1.901 |
2.552.257 |
|
Bông các loại |
Tấn |
100 |
173.816 |
1.571 |
2.581.770 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
8 |
179.513 |
89 |
1.164.576 |
|
Vải các loại |
USD |
|
1.242.078 |
|
5.366.277 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
1.420.901 |
|
5.007.783 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
798 |
1.503.309 |
3.452 |
4.455.507 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
12 |
120.607 |
151 |
1.708.605 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
413.022 |
|
2.576.950 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
14.403.414 |
|
172.604.023 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
6 |
358.787 |
Nguồn:Vinanet