Trong 8 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa là: hàng hải sản; hạt đìêu; sản phẩm chất dẻo; cà phê; hạt điều; hàng dệt may; giày dép các loại; túi xách, ví, vali, mũ & ôdù.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
71.442.210 |
|
436.563.517 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
11.701.033 |
|
67.623.388 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
373.862 |
|
3.099.385 |
|
Hạt điều |
Tấn |
695 |
4.261.338 |
4.011 |
24.032.002 |
|
Cà phê |
Tấn |
672 |
1.572.516 |
1.811 |
4.019.521 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
43 |
247.655 |
262 |
1.187.259 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
701 |
444.454 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
78.260 |
|
472.383 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
875.448 |
|
6.495.641 |
|
Cao su |
Tấn |
11 |
326.543 |
1.633 |
4.474.050 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.863.108 |
|
17.500.802 |
|
Sp mây tre, cói và thảm |
USD |
|
188.288 |
|
2.392.288 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
8.799.247 |
|
42.976.027 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
153.560 |
|
3.374.537 |
|
Sp đá quý và kim loại quý |
USD |
|
|
|
6.696.755 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
20.553.096 |
|
116.552.304 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
10.697.420 |
|
63.119.897 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.081.302 |
|
7.968.206 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
481.204 |
|
3.506.424 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
22.396 |
|
920.387 |
Nguồn:Vinanet