Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Đài Loan tháng 2/2011 trị giá 514,72 triệu USD, tăng 24,75% so với cùng tháng năm 2010; đưa kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ thị trường này trong 2 tháng đầu năm 2011 lên 1,15 tỷ USD, tăng 27,34% so với cùng kỳ năm 2010.
Trong tháng 2, mặt hàng xăng dầu tiếp tục dẫn đầu về kim ngạch với 98,42 triệu USD, nâng tổng kim ngạch 2 tháng lên 224,72 triệu USD, chiếm 19,5% trong tổng kim ngạch, tăng 50,25% so với cùng kỳ năm ngoái.
Mặt hàng vải vẫn đứng thứ 2 về kim ngạch trong tháng với 69,78 triệu USD, cộng chung 2 tháng là 141,66 triệu USD, chiếm 12,29% tổng kim ngạch, tăng 41,79% so cùng kỳ.
Mặt hàng sắt thép vượt lên vị trí thứ 3 trong tháng với 50,8 triệu USD, nhưng tính cả 2 tháng là 92,63 triệu USD - xếp vị trí thứ 5 về kim ngạch, chiếm 8,04%, tăng 22,48% so cùng kỳ.
Tính chung cả 2 tháng đầu năm thì mặt hàng xăng dầu vẫn đứng vị trí thứ nhất là về kim ngạch với 224,71 triệu USD; mặt hàng vải xếp thứ 2 với 141,66 triệu USD; thứ 3 là máy móc thiết bị 105,61 triệu USD.
Xét về mức tăng tưởng kim ngạch 2 tháng đầu năm nay so với cùng kỳ, thì hầu hết các mặt hàng nhập khẩu từ Đài Loan đều tăng kim ngạch; trong đó đáng chú ý nhất là kim ngạch nhập khẩu mặt hàng bông mặc dù chỉ đạt 0,15 triệu USD, nhưng đạt mức tăng rất mạnh tới 579,8% so cùng kỳ; tiếp sau đó là một số mặt hàng cũng đạt mức tăng cao trên 100% so cùng kỳ như: thuốc trừ sâu, phụ tùng xe máy, cao su và ô tô nguyên chiếc với mức tăng lần lượt là: 183,1%, 150%, 121,6% và 107,8%. Ngược lại, kim ngạch nhập khẩu giảm mạnh ở các mặt hàng như: phương tiện vận tải, thuỷ sản và phụ tùng ô tô giảm các mức tương ứng như: 91,98%, 52,37% và 38,3%.
Những sản phẩm chính nhập khẩu từ Đài Loan 2 tháng đầu năm2011
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2011
|
2 tháng 2011
|
% tăng, giảm KN T2/2011 sovới T2/2010
|
% tăng, giảm KN 2T/2011 sovới 2T/2010
|
|
Tổng cộng
|
514.724.190
|
1.152.475.124
|
+24,75
|
+27,34
|
|
Xăng dầu các loại
|
98.416.179
|
224.719.087
|
-0,81
|
+50,25
|
|
Vải các loại
|
69.779.049
|
141.659.079
|
+53,88
|
+41,79
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
42.619.805
|
105.605.652
|
+2,43
|
+2,34
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
42.274.100
|
98.550.670
|
+49,77
|
+44,94
|
|
Sắt thép
|
50.180.966
|
92.626.943
|
+88,74
|
+22,48
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
40.787.673
|
87.093.873
|
+69,73
|
+54,57
|
|
Hoá chất
|
25.894.367
|
65.585.245
|
+7,43
|
+20,18
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
23.762.136
|
47.783.500
|
+12,89
|
+4,77
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
15.907.306
|
41.005.642
|
+6,91
|
+21,79
|
|
Kim loại thường khác
|
16.472.396
|
37.618.004
|
+36,28
|
+23,21
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
14.388.381
|
37.268.873
|
-23,46
|
-22,42
|
|
Giấy các loại
|
9.015.530
|
19.430.056
|
+62,45
|
+48,74
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
7.102.173
|
17.681.527
|
+26,58
|
+24,43
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
6.966.966
|
15.986.666
|
+24,49
|
+8,63
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
7.245.799
|
15.424.865
|
+122,41
|
+40,77
|
|
Cao su
|
5.531.778
|
11.838.463
|
+126,89
|
+121,63
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
4.488.781
|
10.037.161
|
+125,96
|
+150,03
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại (chiếc)
|
1.258.963
|
6.480.273
|
-30,15
|
+107,78
|
|
Hàng thuỷ sản
|
2.576.706
|
5.349.837
|
-28,19
|
-52,37
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
1.653.439
|
4.398.409
|
+1,82
|
+14,14
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
2.213.567
|
4.156.134
|
+18,45
|
-3,09
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
1.484.639
|
4138.396
|
-33,63
|
-38,29
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
1.662.523
|
4.117.725
|
+12,66
|
+47,08
|
|
Dược phẩm
|
1.128.399
|
3.739.686
|
-15,76
|
+47,04
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
2.173.042
|
3.667.420
|
+21,06
|
+4,98
|
|
Phân bón
|
1.471.161
|
2.981.417
|
+60,48
|
+61,49
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
1.067.263
|
2.897.411
|
-1,98
|
+2,44
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
1.441.547
|
2.819.736
|
-2,15
|
-14,94
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
0
|
1.186.200
|
*
|
*
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
313.813
|
666.401
|
-25,77
|
-13,28
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
112.037
|
208.916
|
+161,09
|
+183,14
|
|
Bông các loại
|
80.489
|
152.420
|
+261,67
|
+579,81
|
|
Phương tiện vận tải phụ tùng khác
|
0
|
49.423
|
*
|
-91,98
|
(Vinanet-ThuyChung)
Nguồn:Vinanet