menu search
Đóng menu
Đóng

Hàng hoá nhập khẩu từ Hàn Quốc 11 tháng đầu năm đa số tăng kim ngạch so cùng kỳ

15:23 24/01/2011

Hàng hoá từ Hàn Quốc nhập khẩu vào Việt Nam 11 tháng đầu năm 2010 trị giá 8,71 tỷ USD, chiếm 11,5% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá cả nước 11 tháng, tăng 42,4% so với 11 tháng đầu năm 2009; riêng tháng 11 kim ngạch nhập khẩu đạt 925,03 triệu USD, tăng 4,15% so với tháng 10/2010.
Hàng hoá từ Hàn Quốc nhập khẩu vào Việt Nam 11 tháng đầu năm 2010 trị giá 8,71 tỷ USD, chiếm 11,5% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá cả nước 11 tháng, tăng 42,4% so với 11 tháng đầu năm 2009; riêng tháng 11 kim ngạch nhập khẩu đạt 925,03 triệu USD, tăng 4,15% so với tháng 10/2010.
Nhóm các sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc đạt kim ngạch lớn trong 11 tháng đầu năm là: Sắt thép, Vải vóc, Máy móc, thiết bị, Máy vi tính, sản phẩm điện tử, Xăng dầu và chất dẻo nguyên liệu; Trong đó, sắt thép đứng đầu về kim ngạch với 1,11 tỷ USD, chiếm 12,78%; đứng thứ 2 là mặt hàng vải hơn 1tỷ USD, chiếm 11,51%; thứ 3 là nhóm Máy móc thiết bị phụ tùng 977,83 triệu USD, chiếm 11,23%; sau đó là máy vi tính, điện tử 777,59 triệu USD, chiếm 8,93%; xăng dầu 712,5 triệu USD, chiếm 8,18%; chất dẻo nguyên liệu 628,16 triệu USD, chiếm 7,21%.  
Xét về mưc độ tăng trưởng kim ngạch so với cùng kỳ, hầu hết các mặt hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc đều tăng trưởng dương, chỉ có 4 nhóm mặt hàng sụt giảm kim ngạch là: Clinker giảm 45,12%, đạt 1,2triệu USD; Phân bón giảm 38,2%, đạt 35,69 triệu USD; Ô tô nguyên chiếc giảm 29,06%, đạt 285,62 triệu USD và Gỗ và sản phẩm gỗ giảm 22,31%, đạt 5,37 triệu USD. Ngược lại, kim ngạch nhập khẩu từ Hàn Quốc tăng mạnh ở các nhóm hàng sau: Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện tăng 190,03%, đạt 777,59 triệu USD; Sữa và sản phẩm sữa tăng 122,76%, đạt 7,97 triệu USD; Khí đốt hoá lỏng tăng 108,37%, đạt 0,73 triệu USD; Sắt thép tăng 93,85%, đạt 1,11 tỷ USD; Kim loại thường tăng 88,34%, đạt 328,46 triệu USD.
Những mặt hàng nhập khẩu chủ yếu từ Hàn Quốc 11 tháng/2010
ĐVT: USD
 
 
 Mặt hàng
 
 
Tháng 11
 
 
11tháng
/2010
 
 
11 tháng/2009
% tăng giảm 11T/2010
so với 11T/2009
Tổng cộng
925.028.117
8.708.480.520
6115557679
+42,40
Sắt thép
156.312.158
1.112.742.595
574022553
+93,85
Vải các loại
105.154.998
1.002.068.913
846522065
+18,37
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
105.791.759
977.828.401
703804682
+38,93
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
117.204.607
777.585.356
268109609
+190,03
Xăng dầu các loại
20.646.777
712.501.358
576267523
+23,64
Chất dẻo nguyên liệu
64.476.898
628.159.932
454471086
+38,22
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
42.538.858
420.635.657
349167038
+20,47
Kim loại thường khác
27.306.912
328.463.821
174399742
+88,34
Linh kiện phụ tùng ô tô
36.771.897
307.215.598
243075234
+26,39
Ô tô nguyên chiéc các loại
26.117.556
285.622.972
402615295
-29,06
Sản phẩm từ sắt thép
23.872.534
236.498.789
147643950
+60,18
Hoá chất
18.316.385
185.094.491
112680072
+64,27
Sản phẩm hoá chất
18.307.002
173.128.807
131564879
+31,59
sản phẩm từ chất dẻo
16.631.160
136.730.699
82596025
+65,54
Dược phẩm
9.267.477
132.195.276
95927262
+37,81
Xơ sợi dệt các loại
20.183.387
126.409.479
96629606
+30,82
Phương tiện vận tải khác & phụ tùng
117.364
119.628.295
79483237
+50,51
Cao su
10.174.273
93.901.387
56985580
+64,78
Giấy các loại
8379398
55642946
48249787
+15,32
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
3111367
55243524
32180979
+71,67
Dây điện và dây cáp điện
4849410
39669491
33157236
+19,64
Phân bón
85843
35694646
57758508
-38,20
Sản phẩm từ giấy
4370681
34320494
26284664
+30,57
Sản phẩm từ kim loại thường khác
2645877
32025371
26464307
+21,01
Sản phẩm từ cao su
2833397
22325086
18112702
+23,26
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
2559703
22163659
21290124
+4,10
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
1899223
18905883
9961200
+89,80
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
2159865
18121945
15153772
+19,59
Hàng thuỷ sản
860789
12623365
12427826
+1,57
Sữa và sản phẩm sữa
897307
7970117
3577920
+122,76
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
1028888
7796907
6118214
+27,44
Gỗ và sản phẩm gỗ
960517
5370137
6912504
-22,31
Dầu mỡ động thực vật
504033
3266787
2273328
+43,70
Nguyên phụ liệu dược phẩm
365699
2748015
2170217
+26,62
Clinker
0
1199260
2185095
-45,12
Bông các loại
85443
1018301
861152
+18,25
Khí đốt hoá lỏng
39164
733116
351840
+108,37

Nguồn:Vinanet