Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá sang thị trường Singapore tháng 2/2010 đạt 87,6 triệu USD, giảm 63,06% so với tháng 1/2010. Tính chung 2 tháng năm 2010, Việt Nam đã xuất khẩu 320,3 triệu USD sang thị trường Singapore, chiếm 3,6% tổng kim ngạch, giảm 5,58% so với cùng kỳ.
Nếu không kể mặt hàng dầu thô, thì mặt hàng máy vi tính, sản phẩm điện và linh kiện đạt kim ngạch cao nhất trong số các mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Singapore trong tháng 2/2010, với kim ngạch đạt 13,4 triệu USD, giảm 27,25% so với tháng 1/2010. Tính chung 2 tháng năm 2010, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này sang thị trường Singapore đạt 32 triệu USD, chiếm 7,5% kim ngạch xuất khẩu mặt hàng của cả nước và tăng 96,42% so với cùng kỳ.
Hầu hết đến tháng 2/2010, các mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Singapore đều có kim ngạch giảm so với tháng đầu năm, trong đó giảm nhiều nhất là mặt hàng cà phê, với lượng xuất trong tháng 56 tấn, đạt trị giá 80,7 nghìn USD giảm 89,46% so với tháng 1/2010. Tính chung 2 tháng đầu năm 2010, Việt Nam xuất 626 tấn cà phê sang thị trường Singapore, trị giá 846,1 nghìn USD, giảm 92,09% so với cùng kỳ năm 2009.
Thống kê hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Singapore tháng 2, 2 tháng năm 2010
|
Chủng loại mặt hàng
|
Tháng 2/2010
|
2 Tháng 2010
|
Tăng, giảm KN so với tháng 1/2010 (%)
|
Tăng giảm KN so với cùng kỳ (%)
|
|
lượng (tấn)
|
trị giá (USD)
|
lượng (tấn)
|
trị giá (USD)
|
|
Tổng kim ngạch
|
|
87.677.942
|
|
320.357.685
|
-63,06
|
-5,58
|
|
dầu thô
|
26.110
|
16.000.000
|
251.676
|
151.258.537
|
-88,43
|
-35,86
|
|
máy vi tính, sp điện và linh kiện
|
|
13.451.252
|
|
32.019.321
|
-27,25
|
+96,42
|
|
máy móc, thiếtbị, dụng cụ và phụ tùng khác
|
|
7.800.900
|
|
18.218.304
|
-24,55
|
+118,70
|
|
Gạo
|
13.457
|
6.543.064
|
25.551
|
12.968.366
|
+5,75
|
+47,06
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
|
5.466.161
|
|
14.124.891
|
-36,87
|
+135,95
|
|
Hàng thuỷ sản
|
|
3.609.171
|
|
9.387.757
|
-39,27
|
+14,37
|
|
dây điên và dây cáp điện
|
|
3.448.899
|
|
4.071.770
|
+453,71
|
+67,52
|
|
xăng dầu các loại
|
3.990
|
2.110.982
|
8.640
|
4.687.008
|
-18,05
|
+658,47
|
|
sản phẩm hoá chất
|
|
1.263.562
|
|
2.307.190
|
+21,07
|
+76,35
|
|
giấy và các sản phẩm từ giấy
|
|
1.052.835
|
|
2.069.357
|
-8,86
|
+182,99
|
|
giày dép các loại
|
|
1.026.542
|
|
1.924.059
|
+14,38
|
-2,16
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
|
951.484
|
|
2.236.059
|
-25,93
|
+87,11
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
915.651
|
|
2.097.666
|
-22,53
|
-55,95
|
|
hàng dệt, may
|
|
795.175
|
|
2.522.291
|
-52,38
|
-53,40
|
|
Hàng rau quả
|
|
736.916
|
|
1.797.537
|
-29,68
|
-1,87
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
|
753.535
|
|
1.586.053
|
-9,37
|
-47,92
|
|
sắt thép các loại
|
875
|
689.450
|
1.950
|
1.416.052
|
-74,81
|
+389,47
|
|
chất dẻo nguyên liệu
|
155
|
297.058
|
470
|
859.647
|
-41,03
|
+269,97
|
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
220.980
|
|
607.549
|
-42,84
|
+75,75
|
|
gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
182.164
|
|
652.816
|
-61,30
|
+64,86
|
|
túi xách, ví, vali, mũ và ôdù
|
|
123.193
|
|
303.400
|
-31,64
|
-23,07
|
|
Hạt điều
|
|
|
14
|
72.900
|
|
-44,88
|
|
Cà phê
|
56
|
80.708
|
626
|
846.103
|
-89,46
|
-92,09
|
|
hạt tiêu
|
14
|
32.400
|
93
|
284.677
|
-87,16
|
-86,87
|
Nguồn:Vinanet