menu search
Đóng menu
Đóng

Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2010

09:37 14/07/2010

Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2010 đạt hơn 1,4 tỷ USD, tăng 50,5% so với cùng kỳ năm 2009; riêng tháng 5/2010 kim ngạch đạt 307,5 triệu USD, tăng 10,7% so với tháng 4/2010.
Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2010 đạt hơn 1,4 tỷ USD, tăng 50,5% so với cùng kỳ năm 2009; riêng tháng 5/2010 kim ngạch đạt 307,5 triệu USD, tăng 10,7% so với tháng 4/2010.
Trong tháng 5/2010, nhóm máy móc, thiết bị, phụ tùng vẫn đứng đầu về kim ngạch nhập khẩu từ Hoa Kỳ với 63,3 triệu USD, đứng thứ 2 là sản phẩm thức ăn gia súc và nguyên liệu 56,5 triệu USD; sau đó là sản phẩm bông 19,8 triệu USD; sữa và sản phẩm sữa 16,2 triệu USD; Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện 14,8 triệu USD.
Đa số các sản phẩm nhập khẩu từ Hoa Kỳ trong tháng 5/2010 đều tăng kim ngạch so với tháng 4/2010; trong đó có một số mặt hàng đạt mức tăng trưởng mạnh, dẫn đầu là mặt hàng vải may mặc tăng mạnh nhất tới 195,5%; sau đó là Dầu mỡ  động thực vật (+144,2%); Sữa và  sản phẩm sữa (+80,2%); Cao su (+79%); Dây  điện và cáp điện (+65,4%). Ngược lại, cũng có một vài mặt hàng sụt giảm mạnh về kim ngạch so với tháng 4 là: Sản phẩm từ kim loại thường (-70,9%); Hàng thuỷ  sản (-69,8%); Nguyên phụ  liệu thuốc lá (-63,3%); Lúa mì (-63,2%); Sản phẩm từ sắt thép (-49,5%).
Đáng chú ý nhất trong 5 tháng đầu năm là kim ngạch nhập khẩu sản phẩm dầu mỡ động thực vật tăng 2.194% so với cùng kỳ, đạt 25,7 triệu USD; tiếp đến kim ngạch nhập khẩu Phương tiện vận tải khác và phụ tùng tăng 651% so cùng kỳ; sau đó là một số mặt hàng cũng đạt kim ngạch cao trên 100% so với cùng kỳ là: Cao su (+355%); Thức  ăn gia súc và nguyên liệu (+282,8%); Sản phẩm khác từ dầu mỏ (+150,5%); Sữa và  sản phẩm sữa (+149,3%); Lúa mì (+130,7%); Nguyên phụ  liệu dệt, may, da giày (+120,7%). Tuy nhiên, chỉ có một số ít nhóm sản phẩm sụt giảm kim ngạch so với cùng kỳ, trong đó kim ngạch nhập khẩu Phân bón giảm mạnh nhất tới 96%; tiếp theo là Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc (-56,5%); Thuốc trừ  sâu và nguyên liệu (-51,8%); Hàng thuỷ  sản (-51,7%); Dây  điện và cáp điện (-28,6%); Vải các loại (-27,1%); Sản phẩm từ cao su (-22%); Nguyên phụ  liệu thuốc lá (-2,7%).
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
 
 
Sản phẩm
 
Tháng 5
/2010
 
5 tháng
/2010
Tăng, giảm T5/2010 so T4/2010
(%)
Tăng, giảm 5T/2010 so 5T/2009
(%)
Tổng cộng
307.505.357
1.404.323.539
+10,70
+50,54
Máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác
63.281.963
283.120.601
+0,92
+14,84
Thức  ăn gia súc và nguyên liệu
56.455.623
242.685.598
+23,84
+282,77
Bông các loại
19.801.453
81.594.248
+22,07
+21,55
Gỗ  và sản phẩm gỗ
10.012.551
54.984.120
-5,81
+81,48
Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện
14.758.963
53.657.468
+32,23
+90,55
Chất dẻo nguyên liệu
10.839.439
51.399.129
+29,23
+55,90
Nguyên phụ  liệu dệt, may, da giày
10.285.082
49.679.743
+3,12
+120,74
Sản phẩm hoá chất
9.778.802
44.979.704
+15,33
+30,73
Sữa và  sản phẩm sữa
16.247.860
44.387.165
+80,24
+149,25
Ô tô nguyên chiếc các loại
6.271.313
33.365.664
+36,27
+11,80
Hoá  chất
6.887.771
29.330.480
+18,19
+74,01
Sản phẩm từ sắt thép
3.211.293
26.897.763
-49,49
+19,83
Dầu mỡ  động thực vật
752.882
25.739.559
+144,48
+2.194,14
Dược phẩm
4.877.446
15.207.886
+55,32
+0,80
Sản phẩm từ chất dẻo
2.888.751
12.489.491
+1,46
+61,70
Hàng rau quả
1.889.035
10.763.085
+19,24
+58,00
Giấy các loại
475.188
9.068.880
+10,49
+92,98
Sắt thép các loại
1.074.860
7.802.281
+47,29
+30,01
Cao su
1.741.027
7.287.062
+78,96
+355,42
Nguyên phụ  liệu thuốc lá
832.145
7.077.939
-63,34
-2,70
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
1.601.521
6.052.820
-1,10
+651,13
Vải các loại
2.156.693
5.255.983
+195,46
-27,05
Lúa mì
296.453
4.539.463
-63,15
+130,65
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
1.357.482
4.326.578
+16,68
+30,09
Dây  điện và cáp điện
873.294
4.173.057
+65,42
-28,57
Sản phẩm từ cao su
784.553
3.674.277
+1,17
-22,12
Sản phẩm từ giấy
711.968
3.366.685
+8,99
+39,50
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
556.203
2.797.238
+33,50
+150,48
Hàng thuỷ  sản
105.820
2.785.403
-69,81
-51,73
Linh kiện phụ tùng ô tô
351.552
2.603.706
-24,16
+11,17
Thuốc trừ  sâu và nguyên liệu
534.896
2.300.437
+14,05
-51,82
Phân bón các loại
226.605
1.645.610
-32,90
-95,99
Sản phẩm từ kim loại thường khác
182.824
1.311.193
-70,87
+4,89
Kim loại thường khác
272.295
1.243.747
-29,62
+1,36
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc
126.459
604.678
+4,52
-56,50
(vinanet-ThuyChung)

Nguồn:Vinanet