Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Hà Lan là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất;
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Hà Lan tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
43.547.249 |
|
195.969.375 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
14.467.874 |
|
60.519.559 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
724.507 |
|
2.853.162 |
|
Hoá chất |
USD |
|
614.069 |
|
2.928.013 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
1.085.815 |
|
3.797.979 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
|
|
1.029.240 |
|
2.721.708 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.680.599 |
|
7.044.109 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
29 |
39.236 |
756 |
472.540 |
|
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu |
USD |
|
142.106 |
|
1.127.536 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
412 |
1.193.476 |
1.319 |
4.310.200 |
|
Cao su |
|
76 |
251.431 |
386 |
1.059.873 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
309.947 |
|
1.099.785 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
1.027 |
775.236 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
217 |
183.976 |
1.542 |
1.79.594 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
|
|
10 |
268.939 |
|
Vải các loại |
USD |
|
101.153 |
|
344.254 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
254.090 |
|
2.189.181 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
441 |
798.027 |
10.006 |
8.157.853 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
116 |
492.096 |
267 |
1.566.758 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
280.143 |
|
825.638 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
5.803.963 |
|
43.951.237 |
Nguồn:Vinanet