Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Ấn Độ 5 tháng đầu năm là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; sắt thép các loại; tân dược; ôtô nguyên chiếc các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Thụy Điển tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
|
37.099.767 |
|
89.085.649 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
184.070 |
|
385.892 |
|
Hoá chất |
USD |
|
134.281 |
|
375.539 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
469.766 |
|
1.850.585 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
68.600 |
|
325.600 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.051.602 |
|
4.599.216 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
|
|
367 |
726.436 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
127.260 |
|
1.040.769 |
|
Bột giấy |
Tấn |
1.504 |
944.497 |
2.406 |
1.416.239 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
48 |
70.669 |
678 |
609.551 |
|
Vải các loại |
USD |
|
|
|
622.929 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
100.922 |
|
542.067 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
1.851 |
1.023.694 |
7.089 |
4.090.838 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
|
|
1.388.893 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
27.541.305 |
|
59.406.378 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
13 |
1.442.032 |
Nguồn:Vinanet