Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trườngHồng Kông trong 7 tháng năm 2008 là: linh kiện ôtô; máy móc, thiết bị phụ tùng; sắt thép các loại; cao su; xăng dầu các loại; phân bón các loại, vải các loại, sợi các loại, chất dẻo nguyên liệu.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Hồng Kông tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
199.725.008 |
|
1.741.343.121 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
1.217.769 |
|
3.286.052 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
498.441 |
|
1.107.749 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
20.663 |
27.413.900 |
|
64.518.343 |
|
Hoá chất |
USD |
|
1.799.434 |
|
14.355.322 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
2.463.128 |
|
14.643.462 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
597.009 |
|
1.898.205 |
|
Tân dược |
USD |
|
2.439.687 |
|
13.611.757 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
|
517.066 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
|
4.147 |
56.213 |
|
407.106 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
348 |
7.767.609 |
|
45.233.381 |
|
Cao su |
|
|
1.119.939 |
|
2.907.206 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
24.214 |
|
4.185.216 |
|
Bột giấy |
Tấn |
123 |
92.585 |
|
3.491.689 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
237 |
225.688 |
|
2.834.660 |
|
Bông các loại |
Tấn |
107 |
190.140 |
|
2.156.683 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
739 |
1.586.984 |
|
10.446.004 |
|
Vải các loại |
USD |
|
43.029.893 |
|
260.236.985 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
21.841.378 |
|
172.181.243 |
|
Sắt thep các loại |
Tấn |
1.063 |
1.575.942 |
|
31.719.211 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
670 |
2.494.349 |
|
27.432.144 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
23.619.026 |
|
185.524.089 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
21.581.578 |
|
150.878.874 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
4 |
191.539 |
|
7.254.913 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
|
|
|
2.108.234 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
|
27.321 |
|
724.341 |
Nguồn:Vinanet