Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Anh trong 7 tháng năm 2008 là: máy móc, thiết bị phụ tùng; nguyên phụ liệu dệt may, da giày; tân dược; các sản phẩm hoá chất; bông các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Anh tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
20.616.322 |
|
275.327.602 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
542.915 |
|
1.283.085 |
|
Hoá chất |
USD |
|
250.273 |
|
2.431.228 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
1.351.082 |
|
11.075.917 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
145.200 |
|
260.749 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.485.172 |
|
12.769.563 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
112 |
207.250 |
516 |
1.076.094 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
148.600 |
|
676.162 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
57 |
317.238 |
597960 |
1.316.897 |
|
Cao su |
Tấn |
120 |
222.726 |
|
1.828.384 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
271.580 |
|
1.480.140 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
3.495 |
2.678.294 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
13 |
40.976 |
70 |
208.066 |
|
Bông các loại |
Tấn |
275 |
450.830 |
3.937 |
6.248.070 |
|
Vải các loại |
USD |
|
524.540 |
|
4.236.195 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
1.220.483 |
|
9.411.108 |
|
Sắt thep các loại |
Tấn |
474 |
407.452 |
4.436 |
3.401.438 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
|
|
50 |
241.001 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
144.328 |
|
2.452.825 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
6.195.075 |
|
41.788.456 |
|
Ôto nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
29 |
1.112.048 |
Nguồn:Vinanet