Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Tây Ban Nha trong 7 tháng năm 2008 là: linh kiện ôtô; máy móc, thiết bị phụ tùng; sắt thép các loại; phân bón các loại; chất dẻo nguyên liệu...
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Philippin tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
28.316.300 |
|
268.404.465 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
570.425 |
|
2.905.741 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
1.199.118 |
|
11.210.123 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
651.888 |
|
2.585.816 |
|
Clinker |
Tấn |
|
|
47.850 |
2.641.188 |
|
Hoá chất |
USD |
|
31.484 |
|
826.609 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
373.715 |
|
1.898.374 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
158.257 |
|
351.912 |
|
Tân dược |
USD |
|
234.341 |
|
1.583.870 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
73.900 |
42.620.083 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
515 |
674.761 |
8.727 |
13.469.639 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
210.322 |
|
648.045 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
491 |
381.056 |
17.849 |
11.068.083 |
|
Vải các loại |
USD |
|
202.812 |
|
1.222.367 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
122.837 |
|
1.544.989 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
285.040 |
|
8954.123 |
|
Sắt thep các loại |
Tấn |
|
|
22.085 |
14.986.915 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
500 |
4.325.055 |
5.951 |
44.896.800 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
1.077.817 |
|
6.622.736 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
2.919.893 |
|
10.220.952 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
1 |
115.000 |
3 |
345.000 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
40 |
470.154 |
1.730 |
20.534.181 |
Nguồn:Vinanet