Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Thụy Sĩ trong 7 tháng năm 2008 là: máy móc, thiết bị phụ tùng; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; kim loại thường khác; tân dược; bông các loại; clinker.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Thụy Sĩ tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
23.726.376 |
|
1.783.322.522 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
481.271 |
|
Clinker |
Tấn |
|
|
114.299 |
5.648.643 |
|
Hoá chất |
USD |
|
92.576 |
|
514.258 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
178.555 |
|
1.161.937 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
|
|
1.165.055 |
|
Tân dược |
USD |
|
5.150.304 |
|
24.097.003 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
7.068 |
3.290.548 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
|
|
626.343 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
|
|
195 |
423.138 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
55.878 |
|
883.207 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
|
|
981 |
519.933 |
|
Bông các loại |
Tấn |
3.659 |
4.908.009 |
6.426 |
8.878.368 |
|
Vải các loại |
USD |
|
144.773 |
|
1.354.140 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
|
|
611.658 |
|
Sắt thep các loại |
Tấn |
3 |
22.952 |
1.283 |
1.169.679 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
628 |
2.761.735 |
2.445 |
9.670.445 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
1.031.142 |
|
9.320.884 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
7.086.209 |
|
66.232.726 |
Nguồn:Vinanet