Trong 8 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Ấn Độ là: cà phê; hạt tiêu; than đá; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; quế; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ấn Độ tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
40.795.798 |
|
258.924.668 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
101.475 |
|
905.831 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
3.040 |
6.081.358 |
|
Chè |
Tấn |
346 |
323 |
2.003 |
2.005.585 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
466 |
1.442.318 |
2.257 |
7.400.551 |
|
Quế |
Tấn |
1.073 |
1.237.842 |
6.23 |
7.214.779 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
1.752 |
820.860 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
104.800 |
|
306.400 |
|
Than đá |
Tấn |
47.486 |
13.682.119 |
211.775 |
47.124.758 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
331.247 |
|
2.268.151 |
|
Cao su |
Tấn |
282 |
901.266 |
1.811 |
4.777.970 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
77.838 |
|
960.738 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
240.340 |
|
1.111.147 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
483.195 |
|
3.649.641 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
159.984 |
|
907.707 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
660.753 |
|
6.008.271 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
558.779 |
|
3.707.230 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.557.968 |
|
16.727.913 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
503.841 |
|
899.575 |
Nguồn:Vinanet