Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hoa Kỳ 7 tháng đầu năm là: Hàng hải sản; sản phẩm đá quý & kim loại quý; dầu thô; hàng dệt may; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại; cà phê.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Hoa Kỳ tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
1.126.854.243 |
|
6.555.655.431 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
75.975.713 |
|
341.970.584 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.366.418 |
|
11.305.682 |
|
Hạt điều |
Tấn |
5.941 |
36.189.024 |
26.756 |
147.523.901 |
|
Cà phê |
Tấn |
7.535 |
16.620.733 |
66.710 |
139.761.326 |
|
Chè |
Tấn |
458 |
347.132 |
2.280 |
1.631.981 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
1.600 |
6.044.607 |
6.435 |
20.476.259 |
|
Quế |
Tấn |
61 |
78.548 |
344 |
463.320 |
|
Gạo |
Tấn |
46 |
40.745 |
796 |
547.203 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
996.233 |
|
3.242.977 |
|
Dầu thô |
Tấn |
86.610 |
89.514.486 |
684.633 |
572.875.400 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
13.475.143 |
|
87.225.720 |
|
Cao su |
Tấn |
1.499 |
3.486.052 |
5.947 |
13.442.477 |
|
Tuí xách, ví, vali,mũ & ôdù |
USD |
|
20.366.299 |
|
131.586.223 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
2.768.469 |
|
18.147.435 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
97.770.266 |
|
592.819.227 |
|
sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
2.399.238 |
|
24.186.706 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại quý |
USD |
|
1.948.100 |
|
10.524.690 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
514.935.731 |
|
2.903.926.023 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
82.491.837 |
|
576.478.970 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
21.225.600 |
|
145.753.194 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
10.547.075 |
|
58.947.856 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
4.881.336 |
|
20.821.757 |
Nguồn:Vinanet