Theo số liệu thống kê, trong tháng 2 năm 2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hóa sang Hồng Kông trị giá 185.017.709 USD. Tính chung 2 tháng đầu năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 402.573.241 USD. Những mặt hàng xuất khẩu chính là chất dẻo nguyên liệu; vải các loại; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện.
Số liệu xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Hồng Kông tháng 2 và 2 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 2/2008 |
2 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
185.017.709 |
|
402.573.241 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
409.50 |
|
686.427 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
|
|
321.486 |
|
Hóa chất |
USD |
|
3.168.649 |
|
4.984.067 |
|
Các sp hóa chất |
USD |
|
1.284.535 |
|
3.623.599 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
357.263 |
|
611.563 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.497.573 |
|
4.297.841 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
3.135 |
5.191.278 |
7.215 |
11.728.117 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
2.026.981 |
|
3.138.425 |
|
Bột giấy |
Tấn |
493 |
347.488 |
995 |
701.648 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
137 |
149.582 |
1.069 |
771.010 |
|
Bông các loại |
Tấn |
|
|
1.077 |
1.605.799 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
918 |
1.513.552 |
1.774 |
3.052.444 |
|
Vải các loại |
USD |
|
20.257.901 |
|
48.666.619 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
13.142.286 |
|
35.067.263 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
3.256 |
2.916.453 |
14.043 |
10.839.131 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
600 |
2.420.431 |
2.595 |
8.285.254 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
25.006.698 |
|
59.976.779 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
15.239.761 |
|
38.431.760 |
|
Ôto nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
47 |
1.173.100 |
115 |
3.273.120 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
300 |
640.480 |
939 |
1.095.810 |
Nguồn:Vinanet