Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Ucraina là: hàng hải sản, hạt tiêu, hàng dệt may, hạt tiêu, gạo...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ucraina tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
19.543.915 |
|
72.756.343 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
12.718.905 |
|
36.265.897 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
190.309 |
|
805.431 |
|
Hạt điều |
Tấn |
77 |
514.631 |
176 |
974.179 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
154 |
288.153 |
|
Chè |
Tấn |
49 |
50.702 |
397 |
412.279 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
309 |
987.637 |
1.517 |
5.071.456 |
|
Gạo |
Tấn |
150 |
102.900 |
3.650 |
1.801.120 |
|
SP chất dẻo |
USD |
|
90.244 |
|
1.808.813 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
674 |
1.749.172 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
599.144 |
|
985.330 |
|
Gỗ và Sp gỗ |
USD |
|
84.293 |
|
896.911 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
131.762 |
|
475.934 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.303.374 |
|
13.388.966 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
614.923 |
|
1829.658 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
176.423 |
|
969.947 |
Nguồn:Vinanet