menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo giá hàng hoá xuất nhập khẩu 27/11/2008

11:29 27/11/2008

Nhập khẩu

1.         Hạt nhựa pp   :   1.20USD/kg   ả Rập Xê út   KCN VSIP (Bình D­ơng)   CIF   TTR  
2.         Nhựa polyme acrylic dạng nguyên sinh 160 kg/thùng   :   1.49USD/kg   Inđônêxia   Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)   CIF   TTR  
3.         ổ cứng di động kdp011 1gb 2.0 không mp3   :   5.36USD/c   Trung Quốc   Bưu điện TP.HCM   CIF   TTR  
4.         Chiết áp 500W living  BT-L4407, hiệu Bticino   :  39.16USD/c   Italy   Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)   CIP   TT  
5.         Dây thép bọc nhựa PVC dùng để buộc (4kg/cuộn): dùng để sx dây điện   :   32.00 USD/cuộn  Hàn Quốc   Cảng Hải Phòng   CIF   LC  
6.         Sắt tròn KL cuốn 1018A dia 8.1mm   :   1.30USD/kg   Đài Loan   Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)   CF   TT  
7.         Tân dược trị bệnh ngoài da dạng kem bôi: Temprosone Cream 0.05% (Bethamethasone)   :   0.91USD/hộp   Inđônêxia   Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)   CIF   TT  
8.         VERCEF Viên nén phân tán 125mg. Hộp 1 vỉ x 6 viên. Lot: 1933302. NSX: 07/08   :   0.90USD/hộp   ấn Độ   Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)   CIF   LC  
9.         Nhiên liệu máy bay JET A1   :   655.96USD/tấn   Trung Quốc   Cảng Hải Phòng   CFR   TTR  
10.     Mỡ bôi trơn Multifak EP1 (180kg/thùng x 40)   :   464.77USD/thùng   ả Rập Xê út   Cảng Hải Phòng   CFR   TTR  
11.     Dầu chống gỉ cho máy mài (BG-11)   :   5.06USD/kg   Nhật   Cảng Hải Phòng   FOB   TTR  
12.     Axit stearic   :   1.47USD/kg   Đài Loan   Cảng Hải Phòng   CIF   TTR  
13.     256 S - Chất đóng rắn Monome isocyanat (1Lít/hôp)   :   12.97USD/lít   Bỉ   Cảng Hải Phòng   CIF   TTR  
 
 
Xuất khẩu:
1.     Bàn bằng tre và gỗ thông: 18,46 USD/c Đội Thủ tục Chơn Thành HQCK QT Hoa Lư
2.     Bí đỏ cấp đông: 2,13 USD/kg Chi cục HQ Đà Lạt
3.     Thuốc lá điếu MEMORY Menthol (thiết kế cũ): 58,95 USD/thùng Chi cục HQ Điện tử HCM
4.     Máy quét mã vạch (DS3408 – SF20005R): 199,25 USD/c Chi cục HQ Bưu điện – TPHCM
5.     Tinh quặng Ilmenite: 108 USD/tấn HQ Cảng Qui Nhơn – Bình Định
6.     Bạch tuộc đông lạnh: 2,75 USD/kg HQ cảng sài Gòn KV IV (ICD 2)
7.     Giấy vàng mã (thọ kim): 0,56 USD/kg HQ Cảng Thanh Hoá
8.     Trứng vịt muối loại 2: 21 USD/thùng HQ CK Cảng Cần Thơ
9.     Than Hòn Gai ANTHRACITE FINE No.9A: 190 USD/tấn HQ CK Cảng Cẩm Phả
10. Quặng bột Mangan dioxit làm giàu Mn=44,55%: 380 USD/tấn HQ CK Cảng Hải Phòng KV I
11. Chè đen loại FD hàng mới 100%: 850 USD/tấn HQ CK Cảng HP KV II
12. Dầu Diese 0,25%: 775 USD/tấn HQ CK Cảng Hòn Gai
 

Nguồn:Vinanet