menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo giá hàng hoá xuất nhập khẩu 3/8/2009

11:13 03/08/2009
Nhập khẩu:
1.     Hạt nhựa ABS: 1,6 USD/kg Chi cục HQ Hà Tây (Thuộc HQ Hà Nội)
2.     Hạtnhựa nguyên sinh Polyethylene Elite*5401G (Enhanced  Polyethylene Resin): 1.290 USD/tấn HQ KCN Việt Nam – Singapore
3.     Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene XP – 3300 (Metallocene Linear Low Density): 1.180 USD/tấn HQ KV IV (ICD Transimex)
4.     Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh Polypropylene Grade PP5032E3 (25kg/bao) mới 100%: 1.105 USD/tấn HQ cảng Cát Lái (HQ Cảng Sài Gòn KV I)
5.     Hạt nhựa PA 46 STANYL TS 250F4D 900020: 10,4 USD/kg HQ KCN Bắc Thăng Long
6.     Hạt nhựa PS GENERAL PURPOSE POLYSTYRENE MW-1-301: 1,1 USD/kg HQ KCN Bắc Thăng Long
7.     Máy mài nhẵn sản phẩm FG-2VX-1: 91.744 HQ KCN Bắc Thăng Long
8.     Máy cưa gỗ đặt cố định (cưa dọc) ký hiệu MJ442 (380v- 0,75kw): 120 USD/c HQ Cốc Nam Lạng sơn
9.     Máy dệt kim tròn 4000w (circular Knitting MC Jumberca Model: DKX2 With Accessories): 7.500 Euro/bộ HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV
10. Máy dệt kim tròn 4000w (circular Knitting MC Orizzio Model: CMOAN With Accessories): 6.800 Euro/bộ HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV
11. Máy trộn nguyên liệu làm gạch bê tông, KH: 750, CS: 380V,  2,2Kw, KT (1550 x 1550 x 1200): 220 USD/cái
12. Phân kali Clorua (KCl), hàm lượng K2O>=60%,  H2O<=1% đóng bao 50 kg/bao: 3.350 CNY/tấn Chicục HQ Bát Xát Lao Cai
13. Phân U rê N:46% Min, hàng đóng bao đồng nhất 50kg/bao, hàng mới 100%: 280 USD/tấn HQ Ga đường sắt Quốc tế Đồng Đăng
 
 
Xuất khẩu:
1.     Tôm thẻ chân trắng đông lạnh: 5,24 USD/kg Chi cucHQ CK Cảng Đà Nẵng KV II
2.     Bạch tuộc tẩm bột đông lạnh: 5,1 USD/kg HQ CK Cảng Cát Lở Vũng Tàu
3.     Cá tra fi lê đông lạnh Size 220/300: 1,05 USD/kg HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh
4.     Chè đen Việt Nam: 930USD/tấn Chi cục HQ CK Cảng HP KV III
5.     Tinh bột sắn VN sản xuất:4.815.000 USD/tấn HQCK Hữu Nghị Lạng Sơn
6.     Tỏi củ khô: 269,8 USD/tấn HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
7.     Hoa hồi: 1.925 USD/tấn Chịc cục HQ Gia Lâm Hà Nội
8.     Tủ 1128 (1528 x 476 x 1066mm): 215 USD/cái HQ KCX Long Bình Đồng Nai
9.     Tủ 1126AFGAC (1020 x 476 x 1369mm): 186 USD/c HQ KCX LonG Bình Đồng Nai
10. Bàn 5025 KFDH (1216 x 758 x 764mm: 48,9 USD/c HQ KCN Long Bình Đồng Nai
11. Tủ 1281 AFVCL (1220 x 460 x 1246mm): 207,75 USD/c HQ KCX Long Bình Đồng Nai
12. Bàn 629W (526 x 447 x 655mm): 43USD/cái HQ KCX Long Bình Đồng Nai  

Nguồn:Vinanet