Xuất khẩu
1. Cao su tự nhiên sơ chế 2.190,16 USD/tấn Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
2. Cao su thiên nhiên đã qua sơ chế SVR10 1.610 USD/tấn Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
3. Ngô hạt nhỏ 3,7 USD/kg Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
4. Hành tây củ 140,7 USD/tấn CK Lao Bảo (Quảng Trị)
5. Sò lông thịt luộc đông lạnh size: 500/700 2,2 USD/kg ICD Phước Long Thủ Đức
6. Vải nhựa tráng phủ PE 2.449,63 USD/tấn HQ Việt trì
7. Cà phê chưa rang robusta R2 1.611 USD/tấn Chi cục HQ Buôn Mê Thuột
8. Cá cơm khô 4,34 USD/kg ICD Phước Long Thủ Đức
9. Cá nục 1,65 USD/kg ICD Phước Long Thủ Đức
10. Chè xanh sơ chế 16.000 VND/kg Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
11. Nhân hạt điều đã qua sơ chế loại LBW320 5,73 USD/kg Chi cục HQ Bến Lức
Nhập khẩu
1. Thép không gỉ dạng tấm, mới 100%, cán lạnh 2.990 USD/tấn Chi cục HQ CK cảng HP KVII
2. Nhựa alkyd dạng lỏng nguyên sinh 1.870,04 USD/tấn Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn KVII
3. Quả sung sấy khô 1,10 USD/kg Cảng Hải Phòng
4. Đỗ xanh hạt 160 USD/tấn CK Tân Thanh (Lạng Sơn)
5. Dầu DO 0.25% S 598,67 USD/tấn Cảng Hải Phòng
6. Hoá chất Mebendazole 94,55 USD/kg Cảng Vict
7. Thép cán nóng, cuộn, dày dưới 3mm 689,91 USD/tấn Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
8. Nhựa vụn 200 USD/tấn tấn Chi cục HQ CK cảng HP KVIII
9. Silicon dạng nguyên sinh: RLOTEX Seal 80 7 USD/kg ICD Phước Long Thủ Đức
10. Sợi K-REX (monofilament) sx bàn chải đánh răng 30 USD/kg tấn Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn KVII
11. Nhựa copolymer acrylic không phân tán trong nước 2.960 USD/tấn Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn KVII
Nguồn:Vinanet