menu search
Đóng menu
Đóng

Tham khảo giá xuất nhập khẩu tuần đến ngày 28/11/2008

09:56 28/11/2008
Xuất khẩu
1. Cao su tự nhiên sơ chế       2.190,16 USD/tấn      Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
2. Cao su thiên nhiên đã qua sơ chế SVR10   1.610 USD/tấn    Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
3. Ngô hạt nhỏ     3,7 USD/kg    Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
4. Hành tây củ   140,7 USD/tấn     CK Lao Bảo (Quảng Trị)
5. Sò lông thịt luộc đông lạnh size: 500/700   2,2 USD/kg   ICD Phước Long Thủ Đức
6. Vải nhựa tráng phủ PE    2.449,63 USD/tấn   HQ Việt trì
7. Cà phê chưa rang robusta R2     1.611 USD/tấn    Chi cục HQ Buôn Mê Thuột
8. Cá cơm khô     4,34 USD/kg     ICD Phước Long Thủ Đức
9.  Cá nục       1,65 USD/kg      ICD Phước Long Thủ Đức
10. Chè xanh sơ chế      16.000 VND/kg    Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
11. Nhân hạt điều đã qua sơ chế loại LBW320     5,73 USD/kg   Chi cục HQ Bến Lức
 
Nhập khẩu
1. Thép không gỉ dạng tấm, mới 100%, cán lạnh    2.990 USD/tấn    Chi cục HQ CK cảng HP KVII
2. Nhựa  alkyd dạng lỏng nguyên sinh    1.870,04 USD/tấn    Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn KVII
3. Quả sung sấy khô     1,10 USD/kg    Cảng Hải Phòng
4. Đỗ xanh hạt    160 USD/tấn    CK Tân Thanh (Lạng Sơn)
5. Dầu DO   0.25% S    598,67 USD/tấn    Cảng Hải Phòng
6. Hoá chất Mebendazole     94,55 USD/kg    Cảng Vict
7. Thép cán nóng, cuộn, dày dưới 3mm    689,91 USD/tấn     Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
8. Nhựa vụn   200 USD/tấn       tấn    Chi cục HQ CK cảng HP KVIII
9. Silicon dạng nguyên sinh: RLOTEX Seal 80    7 USD/kg   ICD Phước Long Thủ Đức
10. Sợi K-REX   (monofilament) sx bàn chải đánh răng      30 USD/kg    tấn    Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn KVII
11. Nhựa copolymer acrylic không phân tán trong nước    2.960 USD/tấn    Chi cục HQ CK cảng Sài Gòn KVII

Nguồn:Vinanet