Theo số liệu thống kê, tháng 9/2010, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Thái Lan giảm 4,73% so với tháng 8, đạt 92,5 triệu USD, tính chung 9 tháng đầu năm 2010, Việt Nam đã xuất khẩu 869,7 triệu USD sang thị trường Thái Lan, chiếm 1,69% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước, giảm 11,54% so với 9 tháng năm 2009.
Việt Nam đã xuất khẩu 27 mặt hàng sang Thái Lan từ đầu năm đến nay. Dẫn đầu trong nhóm mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Thái Lan là Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện với kim ngạch trong tháng đạt 11,3 triệu USD, giảm 9,79% so với tháng 8/2010, tính chung 9 tháng, Việt Nam đã thu về 135,9 triệu USD máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiên từ thị trường Thái Lan, chiếm 15,6% trong tổng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường này, giảm 35,06% so với cùng kỳ năm trước.
Đứng thứ hai sau máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện là máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng với kim ngạch đạt trong tháng là 10,1 triệu USD tăng 2% so với tháng liền kề trước đó, nâng kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này sang thị trường Thái Lan 9 tháng đầu năm lên 87,3 triệu USD, tăng 97,35% so với 9 tháng năm 2009.
Đáng chú ý, tuy không đạt kim ngạch cao, nhưng mặt hàng cà phê lại có sự tăng trưởng cao nhất trong 9 tháng đầu năm 2010 so với cùng kỳ năm ngoài.
10 mặt hàng chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Thái Lan tháng 9, 9 tháng 2010
ĐVT: USD
|
Chủng loại mặt hàng
|
T9/2010
|
9T/2010
|
9T/2009
|
Tăng giảm KN T9/2010 so T8/2010 (%)
|
Tăng giảm KN 9T/2010 so 9T/2009 (%)
|
|
Tổng kim ngạch
|
92.534.115
|
869.768.111
|
983.222.808
|
-4,73
|
-11,54
|
|
máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
11.329.637
|
135.923.974
|
209.298.181
|
-9,79
|
-35,06
|
|
máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác
|
10.111.510
|
87.386.036
|
44.279.719
|
+2,00
|
+97,35
|
|
Hàng thủy sản
|
5.916.164
|
46.803.160
|
52.151.281
|
-2,65
|
-10,26
|
|
sắt thép các loại
|
5.014.271
|
36.556.721
|
14.063.721
|
-30,77
|
+159,94
|
|
phương tiện vận tải và phụ tùng
|
3.987.132
|
34.219.522
|
14.691.540
|
-6,18
|
+132,92
|
|
sản phẩm hóa chất
|
2.978.873
|
19.778.421
|
12.581.239
|
+21,46
|
+57,21
|
|
hạt điều
|
2.286.994
|
16.310.720
|
6.877.011
|
+5,69
|
+137,18
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
2.082.562
|
14.827.737
|
7.117.512
|
-9,17
|
+108,33
|
|
hàng dệt, may
|
2.343.182
|
14.703.305
|
14.329.568
|
+20,88
|
+2,61
|
|
cà phê
|
1.360.281
|
13.404.912
|
3.012.301
|
-79,24
|
+345,01
|
(Ng.Hương)
Nguồn:Vinanet