menu search
Đóng menu
Đóng

Thị trường hàng hoá thế giới thập kỷ qua: giá chì và đường tăng mạnh nhất

13:59 26/01/2010

Theo nguồn tin Bloomberg, giá chì và đường kỳ hạn trên thị trường thế giới đã tăng gấp 4 lần kể từ cuối năm 1999, dẫn đầu về tốc độc tăng trong số 36 loại hàng hoá trên thị trường Mỹ, Châu Âu và Châu Á.

Ba nguyên liệu giảm giá trong 10 năm qua, trong đó gỗ xẻ giảm mạnh nhất.

Giá hàng hoá thế giới năm 2009 so với 1999

Hàng hoá

Thị trường/ĐVT

31/12/2009

So với 31/12/1999 (%)

 

Year to Date

 

 

Chì

LME

2.449 (USD/tấn)

+ 145

Đồng

LME

7.275 (USD/tấn)

+ 137

Đồng

Comex

3,3135 (USD/lb)

+ 135

Đường thô

 ICE

26,77 (US cent/lb)

+ 127

Đường trắng

 Liffe

700,20 (USD/tấn)

 + 120

kẽm

LME

2.548 (USD/tấn)

+ 111

Nước cam

ICE

1,4065 (USD/lb)

+ 107

Palladium

 Nymex

388,85 (USD/ounce)

 + 106

Cao su

TCM

274,7 (Yên/kg)

 + 102

Xăng

Nymex

2,0106 (USD/gallon)

 + 99

Dầu thô

 Nymex

78,87 (USD/thùng)

+ 77

Dầu Brent

 ICE

77,64 (USD/thùng)

+ 70

Nickel

LME

19.200 (USD/tấn)

 + 64

Platinum

Nymex

1.476 (USD/ounce)

+ 57

Thiếc

 LME

16.740 (USD/tấn)

 + 56

Bông

ICE

75,07 (US cent/lb)

+ 54

Dầu cọ

MDE

2.590 (Ringgit/tấn)

+ 53

Dầu khí

ICE

635,75 (USD/tấn)

 + 52

bạc

Comex

17,11 (USD/ounce)

+ 51

Dầu đốt

 Nymex

2,1028 (USD/gallon)

 + 50

Nhôm

LME

2.273 (USD/tấn)

+ 48

Cacao

 Liffe

2.234 (GBP/tấn)

+ 25

Gỗ xẻ

CME

233,50 (USD/100 board feet)

 + 24

Vàng

Comex

1.098,10 (USD/ounce)

 + 24

Chỉ số CRB

 

283.73

 + 24

Cà phê Arabica

ICE

1,3635 (USD/lb)

+ 22

Cacao

 ICE

3.237 (USD/tấn)

+ 21

Dầu đậu tương

 CBOT

 39,85 (US cent/lb)

+ 19

Lợn sạch

 CME

65,425 (US cent/lb)

 + 7,5

Đậu tương

CBOT

 10,47 (USD/bushel)

+ 6,8

Khí thiên nhiên

 Nymex

5,814 (USD/mBtu)

 + 3,4

Khô đậu tương

CBOT

 307,60 (USD/2000 lb)

 + 2,6

Ngô

CBOT

 4,17 (USD/bushel)

 + 2,5

Gia súc giống

 CME

94,725 (US cent/lb)

 + 1,1

Gia súc sống

 CME

85,125 (US cent/lb)

 - 1,1

Gạo

CBOT

 14,88 (USD/bushel)

- 3

Lúa mì

 CBOT

 5,41 (USD/bushel)

 - 11

Cà phê robusta

 Liffe

1.301 (USD/tấn)

- 16